行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#1 Chủ đề Từ vựng

航空公司根据市场需求和航班计划,合理安排每个航次的起飞时间和降落地点。

Hángkōng gōngsī gēnjù shìchǎng xūqiú hé hángbān jìhuà, hélǐ ānpái měi gè hángcì de qǐfēi shíjiān hé jiàngluò dìdiǎn.

“Các hãng hàng không dựa vào nhu cầu thị trường và kế hoạch bay để sắp xếp hợp lý thời gian cất cánh và địa điểm hạ cánh của mỗi chuyến bay.”

Bộ: 舟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

中外游客乘坐舒适的新能源全景画舫泛舟桂林漓江之上,尽情游览“江作青罗带,山如碧玉簪”的喀斯特绝美画卷。

Zhōng wài yóu kè chéng zuò shū shì de xīn néng yuán quán jǐng huà fǎng fàn zhōu guì lín lí jiāng zhī shàng, jìn qíng yóu lǎn "jiāng zuò qīng luó dài, shān rú bì yù zān" de kā sī tè jué měi huà juàn.

“Du khách trong và ngoài nước ngồi trên du thuyền phong cảnh toàn cảnh năng lượng mới êm ái lướt trên dòng sông Ly Quế Lâm, thỏa sức tham quan thưởng ngoạn bức tranh thủy mặc Karst tuyệt mỹ 'Sông như dải lụa xanh biếc, núi tựa trâm cài ngọc bích'.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
国庆节
Guó qìng jié QUỐC KHÁNH TIẾT

ngày Quốc khánh

每逢国庆节期间,全国各大城市街头红旗飘扬、繁花似锦,处处洋溢着喜庆祥和的节日气氛。

Měi féng guó qìng jié qī jiān, quán guó gè dà chéng shì jiē tóu hóng qí piāo yáng, fán huā sì jǐn, chù chù yáng yì zhe xǐ qìng xiáng hé de jié rì qì fēn.

“Mỗi dịp ngày Quốc khánh, khắp các tuyến phố tại các thành phố lớn trên cả nước cờ đỏ tung bay rực rỡ, hoa tươi khoe sắc thắm, nơi nơi đều ngập tràn bầu không khí lễ hội vui tươi thanh bình.”

Bộ: 囗 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

这座掩映在青翠竹林与清澈溪流之间的新中式生态别墅,实现了地源热泵与屋顶光伏瓦一体化零碳运行。

Zhè zuò yǎn yìng zài qīng cuì zhú lín yǔ qīng chè xī liú zhī jiān de xīn zhōng shì shēng tài bié shù, shí xiàn le dì yuán rè bèng yǔ wū dǐng guāng fú wǎ yī tǐ huà líng tàn yùn xíng.

“Căn biệt thự sinh thái phong cách tân Trung Hoa ẩn hiện giữa rừng trúc xanh tươi và dòng suối trong vắt này đã thực hiện vận hành không phát thải carbon nhờ tích hợp bơm nhiệt địa nhiệt và ngói quang điện áp mái.”

Bộ: 刀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 1 Danh từ

这家百年老字号饭店烹饪的传统北京烤鸭皮脆肉嫩,吸引了无数中外游客前来品尝。

Zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào fàn diàn pēng rèn de chuán tǒng běi jīng kǎo yā pí cuì ròu nèn, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài yóu kè qián lái pǐn cháng.

“Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống do nhà hàng quán ăn trăm năm danh tiếng này chế biến da giòn thịt mềm, thu hút vô số du khách trong và ngoài nước tới thưởng thức.”

Bộ: 食 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Động từ

在长达半年的深空飞行攻关任务圆满成功后,总指挥部特意安排功勋参研骨干轮流前往疗养基地度假休整。

Zài zhǎng dá bàn nián de shēn kōng fēi xíng gōng guān rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, zǒng zhǐ huī bù tè yì ān pái gōng xūn cān yán gǔ gàn lún liú qián wǎng liáo yǎng jī dì dù jià xiū zhěng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó bay trong không gian sâu kéo dài nửa năm thành công mỹ mãn, Ban Tổng Chỉ huy đã đặc biệt bố trí cho các cán bộ nòng cốt tham gia nghiên cứu có công lao lần lượt đến các căn cứ điều dưỡng để đi nghỉ mát nghỉ dưỡng nghỉ ngơi lấy lại sức.”

Bộ: 广 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
带薪休假
dài xīn xiūjià ĐỚI TÂN HƯU GIẢ

nghỉ phép có lương

最后一份工作学校让他休无限期带薪休假。

zuìhòu yīfèn gōngzuò xuéxiào ràng tā xiū wúxiànqī dàixīnxiūjiǎ

“Họ cho anh ta nghỉ phép không thời hạn ở công việc cuối cùng của anh ta.”

Bộ: 巾 • 42 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Danh từ

大年初一清晨,千家万户喜气洋洋地互相拜年问好,共同祈愿新的一年五谷丰登、阖家安康。

Dà nián chū yī qīng chén, qiān jiā wàn hù xǐ qì yáng yáng dì hù xiāng bài nián wèn hǎo, gòng tóng qí yuàn xīn de yī nián wǔ gǔ fēng dēng, hé jiā ān kāng.

“Sáng sớm ngày mùng một Tết Nguyên Đán, muôn nhà muôn cửa vui tươi rạng rỡ chúc Tết chúc mừng năm mới nhau, cùng cầu chúc một năm mới mùa màng bội thu, gia đạo bình an khỏe mạnh.”

#16 Chủ đề Từ vựng

你说你看到了我的当事人进入村舍?

nǐ shuō nǐ kàndào le wǒ de dāngshìrén jìnrù cūnshè?

“Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy khách hàng của tôi bước vào ngôi nhà nhỏ?”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在节假日期间,大科学装置建设现场的千余名科研工程师与建设者依然坚守岗位、分秒必争抢抓工期。

Zài jié jià rì qī jiān, dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng de qiān yú míng kē yán gōng chéng shī yǔ jiàn shè zhě yī rán jiān shǒu gǎng wèi, fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhuā gōng qī.

“Trong kỳ nghỉ ngày nghỉ lễ, hơn ngàn kỹ sư nghiên cứu khoa học cùng những người xây dựng tại hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vẫn kiên trì bám trụ vị trí, tranh thủ từng phút từng giây chạy đua với tiến độ thi công.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Danh từ

高铁列车即将到达终点站,请各位旅客带齐随身携带的全部行李物品,准备有序下车。

Gāo tiě liè chē jí jiāng dào dá zhōng diǎn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè dài qí suí shēn xié dài de quán bù xíng lǐ wù pǐn, zhǔn bèi yǒu xù xià chē.

“Đoàn tàu cao tốc sắp sửa tới ga cuối cùng, xin các hành khách hãy mang theo đầy đủ toàn bộ đồ đạc hành lý mang theo bên mình, chuẩn bị xuống xe theo trật tự.”

Bộ: 行 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →