Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#2 Chủ đề Từ vựng
寒武纪
Hánwǔjì HÀN VŨ KỶ

Kỷ Cambri

寒武纪是一个重要的地质时期。

hán wǔ jì shì yīgè zhòngyào dì dìzhì shíqī.

“Kỷ Cambri là một thời kỳ địa chất quan trọng.”

Bộ: 宀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

文博考古专家结合出土铭文与地层层位学分析,严谨考证出了一件国宝级商代青铜方鼎的确切铸造年代与历史来历。

Wén bó kǎo gǔ zhuān jiā jié hé chū tǔ míng wén yǔ dì céng céng wèi xué fēn xī, yán jǐn kǎo zhèng chū le yī jiàn guó bǎo jí shāng dài qīng tóng fāng dǐng dí què qiè zhù zào nián dài yǔ lì shǐ lái lì.

“Các chuyên gia khảo cổ bảo tàng kết hợp văn tự khắc trên đồ đồng khai quật và phân tích địa tầng học đã khảo chứng nghiêm cẩn về niên đại đúc xác thực cùng nguồn gốc lai lịch lịch sử của một chiếc đỉnh vuông bằng đồng thời Thương thuộc hàng quốc bảo.”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
史上
shǐshàng SỬ THƯỢNG

trong lịch sử

我们得进行史上最快的庭审。

wǒmen dé jìnxíng shǐshàng zuìkuài de tíngshěn

“Chúng tôi phải chạy thử nghiệm nhanh nhất trong lịch sử.”

#20 HSK 5 Danh từ

“女娲补天”、“夸父追日”等上古中华神话故事,生动展现了中华民族百折不挠、勇于同自然抗争的伟大开拓精神。

" nǚ wā bǔ tiān ", "kuā fù zhuī rì" děng shàng gǔ zhōng huá shén huà gù shì, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng huá mín zú bǎi zhé bù náo, yǒng yú tóng zì rán kàng zhēng de wěi dà kāi tuò jīng shén.

“Những câu chuyện thần thoại Trung Hoa cổ đại như 'Nữ Oa vá trời', 'Khoa Phụ đuổi mặt trời' thể hiện sinh động tinh thần khai phá vĩ đại kiên cường bất khuất, dám đấu tranh cùng thiên nhiên của dân tộc ta.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →