朱元璋
Minh họa từ vựng 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng)
Zhū Yuánzhāng HÁN VIỆT: CHU NGUYÊN CHƯƠNG

朱元璋: Chu Nguyên Chương (người sáng lập triều Minh)

Chu Nguyên Chương (người sáng lập triều Minh)

Nét viết & luyện viết chữ 朱元璋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (朱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朱
zhū CHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chu (họ Chu; Sắc đỏ son rực rỡ may mắn cát tường; họ Chu danh giá hiển hách.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CHU (朱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét.

元
yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (đơn vị tiền tệ)

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 BỘ NHẤT (Cái lý duy nhất, điểm khởi nguyên tuyệt đối của càn khôn.) 兀 CHỮ NGỘT (Vòi vọi, cao tít trên đỉnh trời xanh (gồm Nhất và Nhân 儿 đứng vững).)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.”

Chữ NGUYÊN (元) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGUƠN (NGUYÊN 元) họp bởi chữ Ngột (兀 - cao chót vót) thêm vào nét Nhất (一) ở trên để chỉ cái lý duy nhất, đầu mối phát sinh vạn vật của vũ trụ. Trong Kinh Dịch, "Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh" thì chữ Nguyên đứng đầu muôn quẻ, tương ứng với đức Nhân và mùa xuân sinh sôi. Con người cần quay về gìn giữ "Nguyên thần", "Nguyên khí" trong sạch thuở ban sơ để đạt cảnh giới thanh tịnh trường cửu.

璋
Zhū Yuánzhāng CHU NGUYÊN CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chu Nguyên Chương (người sáng lập triều Minh)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ CHƯƠNG (璋): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “朱元璋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

朱元璋建立了明朝。

Zhū Yuánzhāng jiànlì le Míng cháo.

“Chu Nguyên Chương đã thành lập triều Minh.”

Từ “朱元璋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朱元璋 (Zhū Yuánzhāng)

朱元璋 (Zhū Yuánzhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朱元璋” có phiên âm Pinyin là “Zhū Yuánzhāng”, âm Hán Việt là “CHU NGUYÊN CHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Chu Nguyên Chương (người sáng lập triều Minh)”.

Chữ 朱元璋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “朱元璋” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-15T16:48:05+07:00