来历: lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch
Nghĩa tiếng Anh (English): origin, background, provenance, antecedents
Nét viết & luyện viết chữ 来历
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.” — Chữ LAI (来 / 來) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một cây lúa mì với thân thẳng, lá vươn hai bên và những bông lúa trĩu hạt. Ban đầu chữ LAI chỉ cây lúa mì (về sau chuyển sang chữ MẠCH 麥), vì người xưa coi hạt giống lúa mì là quà quý trời ban gửi đến vào mùa thu hoạch nên mượn chữ LAI để biểu thị ý nghĩa đi tới, đến nơi và hướng về tương lai.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đến, tới
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Chữ LAI (来 / 來) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một cây lúa mì với thân thẳng, lá vươn hai bên và những bông lúa trĩu hạt. Ban đầu chữ LAI chỉ cây lúa mì (về sau chuyển sang chữ MẠCH 麥), vì người xưa coi hạt giống lúa mì là quà quý trời ban gửi đến vào mùa thu hoạch nên mượn chữ LAI để biểu thị ý nghĩa đi tới, đến nơi và hướng về tương lai.
trải qua; kinh qua
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Câu ví dụ với từ “来历”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
文博考古专家结合出土铭文与地层层位学分析,严谨考证出了一件国宝级商代青铜方鼎的确切铸造年代与历史来历。
Wén bó kǎo gǔ zhuān jiā jié hé chū tǔ míng wén yǔ dì céng céng wèi xué fēn xī, yán jǐn kǎo zhèng chū le yī jiàn guó bǎo jí shāng dài qīng tóng fāng dǐng dí què qiè zhù zào nián dài yǔ lì shǐ lái lì.
“Các chuyên gia khảo cổ bảo tàng kết hợp văn tự khắc trên đồ đồng khai quật và phân tích địa tầng học đã khảo chứng nghiêm cẩn về niên đại đúc xác thực cùng nguồn gốc lai lịch lịch sử của một chiếc đỉnh vuông bằng đồng thời Thương thuộc hàng quốc bảo.”
Archaeologists analyzed inscriptions to rigorously verify the exact casting age and provenance of a Shang bronze vessel.
深刻领悟“来历”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lái lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “来历” (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch - LAI LỊCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "来历" (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “来历” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 来历 (lái lì)
来历 (lái lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “来历” có phiên âm Pinyin là “lái lì”, âm Hán Việt là “LAI LỊCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch” (tiếng Anh: origin, background, provenance, antecedents).
Chữ 来历 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “来历” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.