砍头
Minh họa từ vựng 砍头 (kǎn tóu)
kǎn tóu HÁN VIỆT: KHẢM ĐẦU

砍头: cắt đầu

cắt đầu

Nét viết & luyện viết chữ 砍头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢM (砍): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 欠 (KHIẾM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砍
kǎn KHẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chặt, đốn (cây); chém

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHẢM (砍): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 欠 (KHIẾM).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “砍头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他差点被判砍头了。

Tā chà diǎn bèi pàn kǎn tóu le.

“Anh ta suýt bị xử chém đầu.”

Từ “砍头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 砍头 (kǎn tóu)

砍头 (kǎn tóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “砍头” có phiên âm Pinyin là “kǎn tóu”, âm Hán Việt là “KHẢM ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cắt đầu”.

Chữ 砍头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “砍头” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-17T22:49:08+07:00