Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#1 Chủ đề Từ vựng

面对敌人的绞架,李大钊大义凛然,毫无惧色。

Miàn duì dírén de jiǎojià, lǐdàzhāo dàyìlǐnrán, háo wú jùsè.

“Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.”

Bộ: 糸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

中国科学院古脊椎动物研究所科学家在我国南方地层中发现了最早的有颌类脊椎动物化石,改写了人类对生命起源的认知。

Zhōng guó kē xué yuàn gǔ jǐ zhuī dòng wù yán jiū suǒ kē xué jiā zài wǒ guó nán fāng dì céng zhōng fā xiàn le zuì zǎo de yǒu hé lèi jǐ zhuī dòng wù huà shí, gǎi xiě le rén lèi duì shēng mìng qǐ yuán de rèn zhī.

“Các nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu Động vật Có xương sống Cổ đại Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc tại các tầng địa chất miền Nam nước ta đã phát hiện ra các mẫu hóa thạch động vật có xương sống có hàm sớm nhất, viết lại nhận thức của nhân loại về nguồn gốc khởi nguyên của sự sống.”

Bộ: 走 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
筑城
zhùchéng TRÚC THÀNH

xây công sự

古代人民凭借着智慧和勤劳,在险峻的山地间筑城,用以抵御外敌的侵扰。

Gǔdài rénmín píngjièzhe zhìhuì hé qínláo, zài xiǎnjùn de shāndì jiān zhùchéng, yòngyǐ dǐyù wàidí de qīnrǎo.

“Nhân dân thời xưa dựa vào trí tuệ và sự cần cù, đã xây thành trên những vùng núi hiểm trở để chống lại sự xâm lược của kẻ địch bên ngoài.”

Bộ: 竹 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

我国大科学工程始终注重在重大科研实战中培养具有战略科学家潜质的新时代科技事业可靠接班人。

Wǒ guó dà kē xué gōng chéng shǐ zhōng zhù zhòng zài zhòng dà kē yán shí zhàn zhōng péi yǎng jù yǒu zhàn lüè kē xué jiā qián zhì dì xīn shí dài kē jì shì yè kě kào jiē bān rén.

“Công trình khoa học lớn nước ta luôn chú trọng việc bồi dưỡng những người tiếp nối sự nghiệp người kế tục đáng tin cậy của sự nghiệp khoa học công nghệ thời đại mới sở hữu tiềm năng nhà khoa học chiến lược trong thực chiến nghiên cứu khoa học trọng đại.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Động từ

嫦娥探测器在月球表面成功实现了全自动钻取采掘与多点表取采样,带回了极其珍贵的月球科学样本。

Cháng é tàn cè qì zài yuè qiú biǎo miàn chéng gōng shí xiàn le quán zì dòng zuān qǔ cǎi jué yǔ duō diǎn biǎo qǔ cǎi yàng, dài huí le jí qí zhēn guì de yuè qiú kē xué yàng běn.

“Tàu thám trắc Hằng Nga đã thực hiện thành công việc lấy mẫu bề mặt đa điểm và khoan đào thu thập lấy mẫu tự động hoàn toàn trên bề mặt Mặt trăng, mang về các mẫu vật khoa học Mặt trăng vô cùng quý giá.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →