面对敌人的绞架,李大钊大义凛然,毫无惧色。
Miàn duì dírén de jiǎojià, lǐdàzhāo dàyìlǐnrán, háo wú jùsè.
“Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
面对敌人的绞架,李大钊大义凛然,毫无惧色。
Miàn duì dírén de jiǎojià, lǐdàzhāo dàyìlǐnrán, háo wú jùsè.
“Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.”
那是一架漂亮的加冕马车。
nàshi yī jià piàoliang de jiāmiǎn mǎchē
“Đó là một chiếc xe ngựa trang trí đẹp.”
他像个野蛮人一样粗鲁。
Tā xiàng gè yěmán rén yīyàng cūlǔ.
“Anh ta thô lỗ như người dã man.”
为了庆祝这个历史性的转折。
wèile qìngzhù zhègè lìshǐxìng de zhuǎnzhé
“Để kỷ niệm bước ngoặt lịch sử này”
这本书的出处很有趣。
zhè běn shū de chūchù hěn yǒuqù.
“Nguồn gốc của cuốn sách này rất thú vị.”
这是“由来”的一个常用表达。
Zhè shì "yóulái" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nguồn gốc lai lịch".”
中国科学院古脊椎动物研究所科学家在我国南方地层中发现了最早的有颌类脊椎动物化石,改写了人类对生命起源的认知。
Zhōng guó kē xué yuàn gǔ jǐ zhuī dòng wù yán jiū suǒ kē xué jiā zài wǒ guó nán fāng dì céng zhōng fā xiàn le zuì zǎo de yǒu hé lèi jǐ zhuī dòng wù huà shí, gǎi xiě le rén lèi duì shēng mìng qǐ yuán de rèn zhī.
“Các nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu Động vật Có xương sống Cổ đại Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc tại các tầng địa chất miền Nam nước ta đã phát hiện ra các mẫu hóa thạch động vật có xương sống có hàm sớm nhất, viết lại nhận thức của nhân loại về nguồn gốc khởi nguyên của sự sống.”
这件事的缘起很复杂。
Zhè jiàn shì de yuánqǐ hěn fùzá.
“Việc này có nguyên nhân rất phức tạp.”
六连挡住了敌人的来路。
liù lián dǎngzhùle dírén de lái lù.
“Đại đội 6 đã chặn đường đi của địch.”
古代人民凭借着智慧和勤劳,在险峻的山地间筑城,用以抵御外敌的侵扰。
Gǔdài rénmín píngjièzhe zhìhuì hé qínláo, zài xiǎnjùn de shāndì jiān zhùchéng, yòngyǐ dǐyù wàidí de qīnrǎo.
“Nhân dân thời xưa dựa vào trí tuệ và sự cần cù, đã xây thành trên những vùng núi hiểm trở để chống lại sự xâm lược của kẻ địch bên ngoài.”
吴爷爷是久经沙场的老红军战士。
Wú yéyé shì jiǔ jīng shāchǎng de lǎo hóngjūn zhànshì
“Ông Ngô là một người lính Hồng quân già, người có kinh nghiệm trong các cuộc thi”
我国大科学工程始终注重在重大科研实战中培养具有战略科学家潜质的新时代科技事业可靠接班人。
Wǒ guó dà kē xué gōng chéng shǐ zhōng zhù zhòng zài zhòng dà kē yán shí zhàn zhōng péi yǎng jù yǒu zhàn lüè kē xué jiā qián zhì dì xīn shí dài kē jì shì yè kě kào jiē bān rén.
“Công trình khoa học lớn nước ta luôn chú trọng việc bồi dưỡng những người tiếp nối sự nghiệp người kế tục đáng tin cậy của sự nghiệp khoa học công nghệ thời đại mới sở hữu tiềm năng nhà khoa học chiến lược trong thực chiến nghiên cứu khoa học trọng đại.”
这些青铜器有极高的艺术价值。
Zhèxiē qīngtóngqì yǒu jígāo de yìshù jiàzhí.
“Những đồ đồng này có giá trị nghệ thuật cực kỳ cao.”
他被称为蛮子。
Tā bèi chēng wèi mánzi.
“Anh ta bị gọi là đầy tớ nô lệ.”
唐太宗开创了“贞观之治”。
táng tàizōng kāichuàngle “zhēnguàn zhī zhì”.
“Đường Thái Tông đã tạo nên "Trinh Quán chi trị".”
嫦娥探测器在月球表面成功实现了全自动钻取采掘与多点表取采样,带回了极其珍贵的月球科学样本。
Cháng é tàn cè qì zài yuè qiú biǎo miàn chéng gōng shí xiàn le quán zì dòng zuān qǔ cǎi jué yǔ duō diǎn biǎo qǔ cǎi yàng, dài huí le jí qí zhēn guì de yuè qiú kē xué yàng běn.
“Tàu thám trắc Hằng Nga đã thực hiện thành công việc lấy mẫu bề mặt đa điểm và khoan đào thu thập lấy mẫu tự động hoàn toàn trên bề mặt Mặt trăng, mang về các mẫu vật khoa học Mặt trăng vô cùng quý giá.”
荀子是古代的思想家。
xúnzǐ shì gǔdài de sīxiǎngjiā.
“Tuân Tử là nhà tư tưởng cổ đại.”
月氏曾统治西域地区。
Yuèzhī céng tǒngzhì xīyù dìqū.
“Nguyệt Thị từng cai trị vùng Tây Vực.”
周幽王是西周最后一位国王。
zhōu yōuwáng shì xīzhōu zuìhòu yī wèi guówáng.
“Chu U Vương là vị vua cuối cùng của nhà Tây Chu.”
魏国是战国七雄之一。
Wèi guó shì zhànguó qīxióng zhī yī.
“Ngụy quốc là một trong Chiến Quốc Thất Hùng.”
诸葛亮是刘备的助手。
Zhūgě Liàng shì Liú Bèi de zhùshǒu.
“Gia Cát Lượng là trợ thủ của Lưu Bị.”
明清时期的文化很丰富。
Míng qīng shíqí de wénhuà hěn fēngfù.
“Văn hóa thời Minh Thanh rất phong phú.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết