加冕
Minh họa từ vựng 加冕 (jiāmiǎn)
jiāmiǎn HÁN VIỆT: GIA MIỆN

加冕: lễ đăng quang; lễ đăng cơ (lễ đội mũ cho vua khi lên ngôi)

lễ đăng quang lễ đăng cơ (lễ đội mũ cho vua khi lên ngôi)

Nét viết & luyện viết chữ 加冕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 加

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

加
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

冕
jiāmiǎn GIA MIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lễ đăng quang; lễ đăng cơ (lễ đội mũ cho vua khi lên ngôi)

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ MIỆN (冕): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “加冕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那是一架漂亮的加冕马车。

nàshi yī jià piàoliang de jiāmiǎn mǎchē

“Đó là một chiếc xe ngựa trang trí đẹp.”

Ví dụ #2

女王以传统仪式举行了加冕礼。

nǚwáng yǐ chuántǒng yíshì jǔxíng le jiāmiǎn lǐ

“Nữ hoàng đã tổ chức lễ đăng quang theo nghi lễ truyền thống.”

Từ “加冕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 加冕 (jiāmiǎn)

加冕 (jiāmiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “加冕” có phiên âm Pinyin là “jiāmiǎn”, âm Hán Việt là “GIA MIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lễ đăng quang; lễ đăng cơ (lễ đội mũ cho vua khi lên ngôi)”.

Chữ 加冕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “加冕” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-10-31T21:53:15+07:00