起源
Minh họa từ vựng 起源 (qǐ yuán)
qǐ yuán HÁN VIỆT: KHỞI NGUYÊN

起源: khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ

khởi nguồn nguồn gốc xuất xứ bắt nguồn từ

Nghĩa tiếng Anh (English): origin, source, genesis, to originate from

Nét viết & luyện viết chữ 起源

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 起

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.” — Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

起
qǐ KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Bước đi nhanh, sải chân tiến về phía trước.) 己 KỶ (Chính bản thân mình; vừa biểu âm vừa gợi dáng người vươn dậy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.

源
yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa xuân; nguồn, đầu; họ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NGUYÊN (源): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng), 资源 (TƯ NGUYÊN: tài nguyên, nguồn lực), 电源 (ĐIỆN NGUYÊN: nguồn điện, bộ cấp nguồn), 根源 (CĂN NGUYÊN: nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên).

Câu ví dụ với từ “起源”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国科学院古脊椎动物研究所科学家在我国南方地层中发现了最早的有颌类脊椎动物化石,改写了人类对生命起源的认知。

Zhōng guó kē xué yuàn gǔ jǐ zhuī dòng wù yán jiū suǒ kē xué jiā zài wǒ guó nán fāng dì céng zhōng fā xiàn le zuì zǎo de yǒu hé lèi jǐ zhuī dòng wù huà shí, gǎi xiě le rén lèi duì shēng mìng qǐ yuán de rèn zhī.

“Các nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu Động vật Có xương sống Cổ đại Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc tại các tầng địa chất miền Nam nước ta đã phát hiện ra các mẫu hóa thạch động vật có xương sống có hàm sớm nhất, viết lại nhận thức của nhân loại về nguồn gốc khởi nguyên của sự sống.”

Scientists discovered the earliest jawed vertebrate fossils in southern strata, rewriting human understanding of life origins.

Ví dụ #2

深刻领悟“起源”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qǐ yuán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “起源” (khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ - KHỞI NGUYÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "起源" (khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “起源” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 起源 (qǐ yuán)

起源 (qǐ yuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “起源” có phiên âm Pinyin là “qǐ yuán”, âm Hán Việt là “KHỞI NGUYÊN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ” (tiếng Anh: origin, source, genesis, to originate from).

Chữ 起源 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “起源” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-10-03T21:07:33+07:00