魏国
Minh họa từ vựng 魏国 (wèi guó)
wèi guó HÁN VIỆT: NGỤY QUỐC

魏国: Nước Ngụy (một trong các nước thời Chiến Quốc ở Trung Quốc)

Nước Ngụy (một trong các nước thời Chiến Quốc ở Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 魏国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 魏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUỴ (魏): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

魏
wèi NGUỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ NGUỴ (魏): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 17 nét.

国
guó QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Khung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.) 玉 BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ) (Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

Câu ví dụ với từ “魏国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

魏国是战国七雄之一。

Wèi guó shì zhànguó qīxióng zhī yī.

“Ngụy quốc là một trong Chiến Quốc Thất Hùng.”

Ví dụ #2

魏国的国力曾盛极一时。

Wèi guó de guólì céng shèng jí yīshí.

“Quốc lực của Ngụy quốc đã từng thịnh vượng một thời.”

Từ “魏国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 魏国 (wèi guó)

魏国 (wèi guó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “魏国” có phiên âm Pinyin là “wèi guó”, âm Hán Việt là “NGỤY QUỐC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nước Ngụy (một trong các nước thời Chiến Quốc ở Trung Quốc)”.

Chữ 魏国 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “魏国” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 鬼. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-11T08:12:07+07:00