绞架: giá treo cổ; cột gia hình
Nét viết & luyện viết chữ 绞架
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vặn, xoắn, bện, vắt;絞 (treo cổ)
Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
chiếc, cái (máy bay, đàn); giá đỡ; bắc (cầu)
Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).
Câu ví dụ với từ “绞架”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对敌人的绞架,李大钊大义凛然,毫无惧色。
Miàn duì dírén de jiǎojià, lǐdàzhāo dàyìlǐnrán, háo wú jùsè.
“Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.”
Từ “绞架” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绞架 (jiǎojià)
绞架 (jiǎojià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绞架” có phiên âm Pinyin là “jiǎojià”, âm Hán Việt là “GIẢO GIÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giá treo cổ; cột gia hình”.
Chữ 绞架 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绞架” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.