汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#1 HSK 5 Danh từ

通过全面落实精准帮扶政策,昔日因缺技术、少资金而发愁的偏远山村群众如今依靠特色产业走上了致富路。

Tōng guò quán miàn luò shí jīng zhǔn bāng fú zhèng cè, xī rì yīn quē jì shù, shǎo zī jīn ér fā chóu de piān yuǎn shān cūn qún zhòng rú jīn yī kào tè sè chǎn yè zǒu shàng le zhì fù lù.

“Thông qua việc thực thi toàn diện chính sách hỗ trợ chuẩn xác, bà con vùng quê xa xôi thuở nào từng băn khoăn lo âu vì thiếu vốn ít kỹ thuật ngày nay đã dựa vào ngành nghề đặc sắc để bước lên con đường làm giàu.”

Bộ: 心 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

现代生物医药工程中心加快推进前沿创新药物与医疗装备研发,全面保障人民群众生命健康与用药安全。

Xiàn dài shēng wù yī yào gōng chéng zhōng xīn jiā kuài tuī jìn qián yán chuàng xīn yào wù yǔ yī liáo zhuāng bèi yán fā, quán miàn bǎo zhàng rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng yǔ yòng yào ān quán.

“Trung tâm Công trình Y Dược Sinh học Hiện đại đẩy nhanh thúc đẩy nghiên cứu phát triển trang thiết bị y tế và các loại thuốc đổi mới sáng tạo tiên phong, bảo vệ toàn diện an toàn dùng thuốc và sinh mệnh sức khỏe nhân dân.”

Bộ: 匸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Danh từ

中医千百年来积累了深厚的辨证施治理论与丰富临床经验,是中华优秀传统文化的璀璨瑰宝。

Zhōng yī qiān bǎi nián lái jī lěi le shēn hòu de biàn zhèng shī zhì lǐ lùn yǔ fēng fù lín chuáng jīng yàn, shì zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà de cuǐ càn guī bǎo.

“Trung y Đông y ngàn năm qua đã tích lũy lý luận biện chứng luận trị sâu sắc cùng kinh nghiệm lâm sàng phong phú, chính là báu vật rực rỡ của văn hóa truyền thống xuất sắc Trung Hoa.”

Bộ: 丨 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Động từ

由于持续低烧伴随咳嗽,他决定请假前往附近的大医院就医。

yóu yú chí xù dī shāo bàn suí ké sou , tā jué dìng qǐng jià qián wǎng fù jìn de dà yī yuàn jiù yī 。

“Do bị sốt nhẹ kéo dài kèm theo ho, anh ấy quyết định xin nghỉ phép đến bệnh viện lớn gần đó khám bệnh.”

Bộ: 尢 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

越是面对狂风暴雨与外部打压封锁的严峻挑战,中国人民自力更生、攻坚克难的钢铁意志就愈发坚定坚强。

Yuè shì miàn duì kuáng fēng bào yǔ yǔ wài bù dǎ yā fēng suǒ de yán jùn tiǎo zhàn, zhōng guó rén mín zì lì gēng shēng, gōng jiān kè nán de gāng tiě yì zhì jiù yù fā jiān dìng jiān qiáng.

“Càng đứng trước những thách thức hiểm nghèo của sự phong tỏa chèn ép từ bên ngoài và mưa to gió lớn, ý chí sắt đá vượt khó tự lực cánh sinh của nhân dân lại càng thêm kiên cường kiên định vững vàng.”

Bộ: 心 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →