筛查
Minh họa từ vựng 筛查 (shāi chá)
shāi chá HÁN VIỆT: SI TRA

筛查: kiểm tra

kiểm tra

Nét viết & luyện viết chữ 筛查

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 筛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

筛
shāi chá SI TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểm tra

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ SI (筛, phồn thể: 篩): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 筛选 (SI TUYỂN: sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).

查
chá TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Câu ví dụ với từ “筛查”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医院进行癌症筛查。

Yīyuàn jìnxíng áizhèng shāichá.

“Bệnh viện tiến hành kiểm tra ung thư.”

Từ “筛查” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 筛查 (shāi chá)

筛查 (shāi chá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “筛查” có phiên âm Pinyin là “shāi chá”, âm Hán Việt là “SI TRA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kiểm tra”.

Chữ 筛查 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “筛查” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-12-22T16:46:24+07:00