摸脉
Minh họa từ vựng 摸脉 (mōmài)
mōmài HÁN VIỆT: MÔ MẠCH

摸脉: bắt mạch; xem mạch; chẩn mạch

bắt mạch xem mạch chẩn mạch

Nét viết & luyện viết chữ 摸脉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摸
mō MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).

脉
mōmài MÔ MẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt mạch; xem mạch; chẩn mạch

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MẠCH (脉, phồn thể: 脈): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 动脉 (ĐỘNG MẠCH: động mạch; mạch máu giao thông chính), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 山脉 (SƠN MẠCH: dãy núi, rặng núi non trùng điệp).

Câu ví dụ với từ “摸脉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

摸脉需要耐心和经验。

mōmài xūyào nàixīn hé jīngyàn.

“Bắt mạch cần kiên nhẫn và kinh nghiệm.”

Ví dụ #2

摸脉可以反映健康状况。

mōmài kěyǐ fǎnyìng jiànkāng zhuàngkuàng.

“Bắt mạch có thể phản ánh tình trạng sức khỏe.”

Từ “摸脉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摸脉 (mōmài)

摸脉 (mōmài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “摸脉” có phiên âm Pinyin là “mōmài”, âm Hán Việt là “MÔ MẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bắt mạch; xem mạch; chẩn mạch”.

Chữ 摸脉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “摸脉” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-10-19T15:06:44+07:00