扎针: châm kim; châm cứu
Nét viết & luyện viết chữ 扎针
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đâm, tiêm, cắm rễ, vững chắc (zhā); vùng vẫy, giãy giụa (zhá); buộc, bó lại (zā)
Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
cây kim, mũi tiêm; châm cứu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KIM sắt vàng, Bên phải chữ THẬP gọn gàng mũi khâu. Chữ CHÂM kim nhỏ sắc sâu, Có công mài sắt bền lâu nên thành.”
Chữ CHÂM (针/針) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ KIM (钅/金 - kim loại) biểu ý ở bên trái và chữ THẬP (十 - mười, đan chéo mũi chỉ) biểu âm ở bên phải. Được rèn giũa từ kim loại thành vật nhỏ sắc nhọn dùng để khâu vá trang phục hoặc châm cứu chữa bệnh, chữ CHÂM (针) gắn liền với sự tỉ mỉ và chính xác. Hình tượng cây kim còn đi vào câu tục ngữ mài sắt nên kim (THIẾT CHỮ THÀNH CHÂM), ca ngợi ý chí kiên trì vượt khó của con người.
Câu ví dụ với từ “扎针”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她今天去医院扎针。
tā jīntiān qù yīyuàn zhāzhēn.
“Hôm nay cô ấy đi bệnh viện để châm cứu.”
医生教我如何扎针。
yīshēng jiào wǒ rúhé zhāzhēn.
“Bác sĩ dạy tôi cách châm cứu.”
Từ “扎针” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扎针 (zhāzhēn)
扎针 (zhāzhēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扎针” có phiên âm Pinyin là “zhāzhēn”, âm Hán Việt là “TRÁT CHÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “châm kim; châm cứu”.
Chữ 扎针 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “扎针” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.