棉签
Minh họa từ vựng 棉签 (miánqiān)
miánqiān HÁN VIỆT: MIÊN THIÊM

棉签: tăm bông; bông ngoáy tai (dùng trong y tế, trang điểm hoặc vệ sinh cá nhân)

tăm bông bông ngoáy tai (dùng trong y tế trang điểm hoặc vệ sinh cá nhân)

Nét viết & luyện viết chữ 棉签

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 棉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC dáng thân cây, Bên phải chữ BẠCH lụa trắng đầy. Hoa nở trắng ngần như kén tằm, Chữ MIÊN dệt áo ấm Đông này.” — Chữ MIÊN (棉 / 綿) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải: chữ MIÊN (棉 - cây bông) gồm bộ MỘC (木 - cây cối) ghép với chữ BẠCH (帛 - dải lụa trắng từ bộ BẠCH 白 và bộ CÂN 巾); còn chữ MIÊN (綿 - sợi bông, kéo dài) dùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ghép với chữ BẠCH (帛). Hoa cây bông nở trắng muốt, êm ái như lụa tơ, vừa là nguyên liệu dệt vải giữ ấm, vừa gợi ý nghĩa mềm mại và nối tiếp dài lâu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

棉
mián MIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bông, cây bông gòn, sợi bông

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC dáng thân cây, Bên phải chữ BẠCH lụa trắng đầy. Hoa nở trắng ngần như kén tằm, Chữ MIÊN dệt áo ấm Đông này.”

Chữ MIÊN (棉 / 綿) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải: chữ MIÊN (棉 - cây bông) gồm bộ MỘC (木 - cây cối) ghép với chữ BẠCH (帛 - dải lụa trắng từ bộ BẠCH 白 và bộ CÂN 巾); còn chữ MIÊN (綿 - sợi bông, kéo dài) dùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ghép với chữ BẠCH (帛). Hoa cây bông nở trắng muốt, êm ái như lụa tơ, vừa là nguyên liệu dệt vải giữ ấm, vừa gợi ý nghĩa mềm mại và nối tiếp dài lâu.

签
qiān THIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ký tên, ký kết; cái thẻ tre cái que (chữ Hán)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).

Câu ví dụ với từ “棉签”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

棉签可以用来清理化妆品。

miánqiān kěyǐ yòng lái qīnglǐ huàzhuāngpǐn.

“Tăm bông có thể dùng để làm sạch trang điểm.”

Ví dụ #2

她用棉签轻轻地擦拭伤口。

tā yòng miánqiān qīng qīng de cāshì shāngkǒu.

“Cô ấy dùng tăm bông để lau nhẹ vết thương.”

Từ “棉签” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棉签 (miánqiān)

棉签 (miánqiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “棉签” có phiên âm Pinyin là “miánqiān”, âm Hán Việt là “MIÊN THIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tăm bông; bông ngoáy tai (dùng trong y tế, trang điểm hoặc vệ sinh cá nhân)”.

Chữ 棉签 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “棉签” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-31T11:17:38+07:00