剪
鲜花
铲
草坪
Chủ đề: Làm vườn • 265 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Làm vườn (花园)

Chủ đề Làm vườn gồm 265 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Làm vườn
#5 HSK 2 Danh từ

老北京传统四合院的院子里种着石榴树与海棠花,充满着宁静悠闲的古都人文韵味。

Lǎo běi jīng chuán tǒng sì hé yuàn de yuàn zi lǐ zhǒng zhe shí liú shù yǔ hǎi táng huā, chōng mǎn zhe níng jìng yōu xián de gǔ dū rén wén yùn wèi.

“Khoảng sân trong ngôi nhà Tứ Hợp Viện truyền thống Bắc Kinh xưa trồng cây thạch lựu và hoa hải đường, ngập tràn phong vị nhân văn cổ đô thanh bình thong dong.”

Bộ: 阜 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →