垫牌
Minh họa từ vựng 垫牌 (diàn pái)
diàn pái HÁN VIỆT: ĐIẾM BÀI

垫牌: chui, dập (bài); loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu - đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn)

chui dập (bài) loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu - đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn)

Nét viết & luyện viết chữ 垫牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垫
diàn ĐIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).

牌
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BÀI (牌): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 12 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay), 名牌 (DANH BÀI: thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu).

Câu ví dụ với từ “垫牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 垫牌.

Từ “垫牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垫牌 (diàn pái)

垫牌 (diàn pái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “垫牌” có phiên âm Pinyin là “diàn pái”, âm Hán Việt là “ĐIẾM BÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chui, dập (bài); loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu - đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn)”.

Chữ 垫牌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垫牌” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-09-03T13:24:17+07:00