骨牌
Minh họa từ vựng 骨牌
gǔpái HÁN VIỆT: CỐT BÀI

骨牌: cờ Domino; quân cờ Domino

cờ Domino quân cờ Domino

Nét viết & luyện viết chữ 骨牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骨
gǔ CỐT

xương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

牌
pái BÀI

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “骨牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我爷爷喜欢玩骨牌。

Wǒ yéye xǐhuan wán gǔpái.

“Ông nội của tôi thích chơi quân cờ Domino.”

Ví dụ #2

老师讲解骨牌的玩法。

Lǎoshī jiǎngjiě gǔpái de wánfǎ.

“Thầy giáo giải thích về cách chơi của cờ Domino.”

Từ “骨牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →