打猎 Phồn thể: 打獵
Minh họa từ vựng 打猎
dǎ liè HÁN VIỆT: ĐẢ LIỆP

打猎: săn bắn, đi săn

săn bắn đi săn

Nghĩa tiếng Anh (English): to hunt, hunting

Nét viết & luyện viết chữ 打猎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 打

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

打
dǎ ĐẢ

đánh, gõ; gọi (điện thoại)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.”

猎
liè LIỆP

săn bắn; săn bắt; săn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “打猎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家级自然保护区全面实行永久性全域禁猎政策,严禁任何人员在保护区范围内非法设置猎夹或进行打猎活动。

Guó jiā jí zì rán bǎo hù qū quán miàn shí xíng yǒng jiǔ xìng quán yù jìn liè zhèng cè, yán jìn rèn hé rén yuán zài bǎo hù qū fàn wéi nèi fēi fǎ shè zhì liè jiā huò jìn xíng dǎ liè huó dòng.

“Khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia thực hiện toàn diện chính sách cấm săn bắt vĩnh viễn trên toàn bộ phạm vi, nghiêm cấm bất kỳ ai đặt bẫy săn trái phép hoặc tiến hành hoạt động săn bắn trong khu bảo tồn.”

National nature reserves enforce permanent bans on hunting, strictly prohibiting illegal traps or hunting activities.

Ví dụ #2

深刻领悟“打猎”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dǎ liè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “打猎” (săn bắn, đi săn - TÁ LIỆP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "打猎" (săn bắn, đi săn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “打猎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →