彩蛋
Minh họa từ vựng 彩蛋
cǎidàn HÁN VIỆT: THẢI ĐẢN

彩蛋: trứng phục sinh

trứng phục sinh

Nét viết & luyện viết chữ 彩蛋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 彩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

彩
cǎi THÁI

sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
蛋
dàn ĐẢN

trứng (gia cầm), quả trứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”

Câu ví dụ với từ “彩蛋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我送了她一个彩蛋。

wǒ sòngle tā yīgè cǎidàn.

“Tôi đã tặng cô ấy một quả trứng phục sinh.”

Ví dụ #2

孩子们喜欢找彩蛋。

háizimen xǐhuan zhǎo cǎidàn.

“Trẻ con thích tìm trứng phục sinh.”

Từ “彩蛋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →