存盘: Lưu (save)
Nét viết & luyện viết chữ 存盘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại
Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Câu ví dụ với từ “存盘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请在退出程序前确保所有重要文件都已存盘。
Qǐng zài tuìchū chéngxù qián quèbǎo suǒyǒu zhòngyào wénjiàn dōu yǐ cúnpán.
“Vui lòng đảm bảo tất cả các tệp quan trọng đã được lưu trước khi thoát khỏi chương trình.”
在完成文档编辑后,务必记得存盘,以免数据丢失。
Zài wánchéng wéndàng biānjí hòu, wùbì jìdé cúnpán, yǐmiǎn shùjù diūshī.
“Sau khi chỉnh sửa xong tài liệu, nhất định phải nhớ lưu lại, để tránh mất dữ liệu.”
Từ “存盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 存盘 (cúnpán)
存盘 (cúnpán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “存盘” có phiên âm Pinyin là “cúnpán”, âm Hán Việt là “TỒN BÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lưu (save)”.
Chữ 存盘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “存盘” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.