白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#14 HSK 7 Danh từ

老一辈科学家深情叮嘱青年骨干:“建设世界科技强国的历史重任已经落在了你们肩上,这个重担子一定要挑好!”

Lǎo yī bèi kē xué jiā shēn qíng dīng zhǔ qīng nián gǔ gàn : "jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ zhòng rèn yǐ jīng luò zài le nǐ men jiān shàng, zhè ge zhòng dàn zi yí dìng yào tiāo hǎo!"

“Các nhà khoa học tiền bối ân cần dặn dò các cán bộ nòng cốt trẻ tuổi: 'Trọng trách lịch sử xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới đã đặt lên vai các cháu rồi, gánh nặng trọng trách gánh vác này nhất định phải gánh vác cho thật tốt!'”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

我们必须坚决破除一切阻碍科技创新发展的体制机制弊端,激发全社会各阶层的创新创造活力。

Wǒ men bì xū jiān jué pò chú yī qiè zǔ ài kē jì chuàng xīn fā zhǎn de tǐ zhì jī zhì bì duān, jī fā quán shè huì gè jiē céng de chuàng xīn chuàng zào huó lì.

“Chúng ta bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ mọi tệ nạn cơ chế thể chế cản trở cản bước sự phát triển đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật, khơi dậy sức sống sáng tạo đổi mới của mọi tầng lớp trong toàn xã hội.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →