搞砸
Minh họa từ vựng 搞砸 (gǎozá)
gǎozá HÁN VIỆT: CẢO TẠP

搞砸: làm hỏng; làm sai

làm hỏng làm sai

Nét viết & luyện viết chữ 搞砸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搞
gǎo CẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, thực hiện, tiến hành

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.)

Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).

砸
zá TẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đập, giã, nện; đập vỡ; thất bại, hỏng bét (khẩu ngữ)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ TẠP (砸): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 匚 (PHƯƠNG) + 巾 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “搞砸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们把工作搞砸了。

tāmen bǎ gōngzuò gǎozále.

“Họ đã làm hỏng công việc.”

Ví dụ #2

我把事情搞砸了。

wǒ bǎ shìqíng gǎozále.

“Tôi đã làm hỏng mọi chuyện.”

Từ “搞砸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搞砸 (gǎozá)

搞砸 (gǎozá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “搞砸” có phiên âm Pinyin là “gǎozá”, âm Hán Việt là “CẢO TẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làm hỏng; làm sai”.

Chữ 搞砸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “搞砸” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-18T15:57:26+07:00