白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#2 HSK 6 Tính từ

现代健康生活理念倡导劳逸结合与均衡饮食,坚决避免长期过度熬夜与过量摄入高糖高脂食品。

Xiàn dài jiàn kāng shēng huó lǐ niàn chàng dǎo láo yì jié hé yǔ jūn héng yǐn shí, jiān jué bì miǎn cháng qī guò dù áo yè yǔ guò liàng shè rù gāo táng gāo zhī shí pǐn.

“Quan niệm sống lành mạnh hiện đại đề xướng kết hợp hài hòa giữa làm việc và nghỉ ngơi cùng chế độ ăn uống cân bằng, kiên quyết tránh thức đêm kéo dài quá mức và dung nạp quá nhiều thực phẩm chứa nhiều đường nhiều dầu mỡ.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

我们绝不能走“先污染后治理”的传统老路,绝不能以牺牲生态环境为代价换取一时的经济数字增长。

Wǒ men jué bù néng zǒu "xiān wū rǎn hòu zhì lǐ" de chuán tǒng lǎo lù, jué bù néng yǐ xī shēng shēng tài huán jìng wèi dài jià huàn qǔ yī shí de jīng jì shù zì zēng zhǎng.

“Chúng ta tuyệt đối không thể đi theo con đường mòn cũ 'Ô nhiễm trước xử lý sau', tuyệt đối không thể dùng sự hy sinh môi trường sinh thái làm cái giá để đổi lấy sự tăng trưởng con số kinh tế nhất thời.”

Bộ: 阝 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Động từ

科考队员们顽强克服了极寒缺氧、暴风雪肆虐等极端高原环境考验,圆满完成了科学考察任务。

Kē kǎo duì yuán men wán qiáng kè fú le jí hán quē yǎng, bào fēng xuě sì nüè děng jí duān gāo yuán huán jìng kǎo yàn, yuán mǎn wán chéng le kē xué kǎo chá rèn wù.

“Các thành viên đoàn khảo sát đã ngoan cường vượt qua những thử thách khắc nghiệt của môi trường cao nguyên như giá rét thiếu oxy, bão tuyết hoành hành để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

面对特大地震与山洪泥石流等严重突发自然灾害,国家应急救援体系以人为本、生命至上,全力开展抗灾救灾抢险。

Miàn duì tè dà dì zhèn yǔ shān hóng ní shí liú děng yán zhòng tū fā zì rán zāi hài, guó jiā yìng jí jiù yuán tǐ xì yǐ rén wéi běn, shēng mìng zhì shàng, quán lì kāi zhǎn kàng zāi jiù zāi qiǎng xiǎn.

“Đứng trước các thảm họa thiên tai nghiêm trọng đột xuất như bùn đá lũ quét và động đất đặc biệt lớn, hệ thống cứu hộ khẩn cấp quốc gia lấy con người làm gốc, sinh mệnh là trên hết, dốc toàn lực triển khai cứu nạn cứu hộ phòng chống thiên tai.”

Bộ: 隹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

缺乏核心自主研发能力与敏锐市场洞察力的传统制造企业,在残酷激烈的市场竞争大潮中终将被淘汰甚至倒闭。

Quē fá hé xīn zì zhǔ yán fā néng lì yǔ mǐn ruì shì chǎng dòng chá lì de chuán tǒng zhì zào qǐ yè, zài cán kù jī liè de shì chǎng jìng zhēng dà cháo zhōng zhōng jiāng bèi táo tài shèn zhì dǎo bì.

“Các doanh nghiệp sản xuất truyền thống thiếu hụt năng lực tự chủ nghiên cứu phát triển cốt lõi và thiếu sự nhạy bén quan sát thị trường, trong làn sóng cạnh tranh thị trường khốc liệt cuối cùng sẽ bị đào thải thậm chí phải đóng cửa phá sản.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。

wǒmen juébùhùi wàngjì,jīntiān de shènglì shì jīngguò jiānkǔ de dǒuzhēng délái de。

“Chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.”

#11 Chủ đề Từ vựng
爆弹
bào dàn BẠO ĐẠN

quả bom

士兵使用震爆弹攻击敌人。

Shìbīng shǐyòng zhèn bào dàn gōngjī dírén.

“Lính sử dụng bom choáng để tấn công kẻ địch.”

#15 HSK 6 Danh từ

在重大防汛抢险救灾一线,全体武警官兵与应急指战员连续昼夜奋战在滔滔激流边,坚决打赢防汛抗洪抢险攻坚战斗。

Zài zhòng dà fáng xùn qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, quán tǐ wǔ jǐng guān bīng yǔ yìng jí zhǐ zhàn yuán lián xù zhòu yè fèn zhàn zài tāo tāo jī liú biān, jiān jué dǎ yíng fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn gōng jiān zhàn dòu.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và chỉ huy khẩn cấp đã liên tục ngày đêm chiến đấu bên dòng nước cuộn trào, kiên quyết đánh thắng trận chiến đấu vượt khó cứu hộ cứu nạn chống lũ.”

Bộ: 斗 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

基于新一代全天候毫米波雷达与激光雷达融合感知的主动安全制动系统,能将重大高速公路车祸事故率极限降低百分之九十以上。

Jī yú xīn yí dài quán tiān hòu háo mǐ bō léi dá yǔ jī guāng léi dá róng hé gǎn zhī de zhǔ dòng ān quán zhì dòng xì tǒng, néng jiāng zhòng dà gāo sù gōng lù chē huò shì gù lǜ jí xiàn jiàng dī bǎi fēn zhī jiǔ shí yǐ shàng.

“Hệ thống phanh hãm an toàn chủ động dựa trên cảm nhận dung hợp radar laser (LiDAR) và radar sóng milimet mọi thời tiết thế hệ mới có thể giảm thiểu cực hạn tỷ lệ sự cố tai nạn giao thông tai nạn xe hơi trên đường cao tốc trọng đại xuống trên 90%.”

Bộ: 车 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

在日常学习与工程实践中,我们要坚决克服粗心大意、马虎敷衍的不良毛病。

Zài rì cháng xué xí yǔ gōng chéng shí jiàn zhōng, wǒ men yào jiān jué kè fú cū xīn dà yì, mǎ hǔ fū yǎn de bù liáng máo bìng.

“Trong học tập thường nhật và thực hành kỹ thuật công trình, chúng ta cần kiên quyết khắc phục những tật xấu như bất cẩn cẩu thả hay làm qua loa cho xong chuyện.”

Bộ: 疒 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国际社会应当摒弃冷战思维与零和博弈意识形态,坚决反对在国与国交往中拉帮结派与相互敌视对抗。

Guó jì shè huì yīng dāng bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ líng hé bó yì yì shí xíng tài, jiān jué fǎn duì zài guó yǔ guó jiāo wǎng zhōng lā bāng jié pài yǔ xiāng hù dí shì duì kàng.

“Cộng đồng quốc tế cần loại bỏ tư duy Chiến tranh Lạnh cùng ý thức hệ đối đầu trò chơi tổng bằng không, kiên quyết phản đối việc bè phái chia rẽ và thù địch đối đầu lẫn nhau trong quan hệ bang giao giữa các quốc gia.”

Bộ: 示 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

公安特警排爆专家操纵完全自主研发的高精度防爆排爆机器人,在实战演练中成功精准拆除复杂爆炸装置。

Gōng ān tè jǐng pái bào zhuān jiā cāo zòng wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù fáng bào pái bào jī qì rén, zài shí zhàn yǎn liàn zhōng chéng gōng jīng zhǔn chāi chú fù zá bào zhà zhuāng zhì.

“Chuyên gia rà phá bom mìn cảnh sát đặc nhiệm công an điều khiển robot rà phá bom mìn phòng nổ độ chính xác cao do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã tháo gỡ thành công chuẩn xác thiết bị nổ phức tạp quả bom trong diễn tập thực chiến.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →