抢救: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)
Nghĩa tiếng Anh (English): to rescue, to save, emergency treatment, salvage
Nét viết & luyện viết chữ 抢救
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy
Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn
Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Câu ví dụ với từ “抢救”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家紧急启动濒危古籍善本与非遗口述史抢救性保护工程,采用高保真数字化技术永久留存千年珍贵文脉。
Guó jiā jǐn jí qǐ dòng bīn wēi gǔ jí shàn běn yǔ fēi yí kǒu shù shǐ qiǎng jiù xìng bǎo hù gōng chéng, cǎi yòng gāo bǎo zhēn shù zì huà jì shù yǒng jiǔ liú cún qiān nián zhēn guì wén mài.
“Nhà nước khẩn cấp kích hoạt dự án bảo tồn mang tính cứu vãn cấp cứu đối với các thư tịch cổ quý hiếm đang có nguy cơ mai một và lịch sử truyền khẩu di sản phi vật thể, áp dụng công nghệ số hóa độ trung thực cao để lưu giữ vĩnh viễn mạch nguồn văn hóa ngàn năm quý giá.”
The state launched emergency salvage conservation for endangered ancient books, preserving precious cultural heritage digitally.
深刻领悟“抢救”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qiǎng jiù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “抢救” (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp - THƯƠNG CỨU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "抢救" (cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “抢救” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn