消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#5 Chủ đề Từ vựng
味觉
wèijué VỊ GIÁC

vị giác

味觉与嗅觉是密切相关的。

wèijué yǔ xiùjué shì mìqiè xiāngguān de.

“Vị giác và khứu giác có liên hệ chặt chẽ với nhau.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

科研团队在百级超净实验室中利用原子级透射电子显微镜,对深海万米取得的热液硫化物矿石样品开展了纳米级精细成分分析。

Kē yán tuán duì zài bǎi jí chāo jìng shí yàn shì zhōng lì yòng yuán zi jí tòu shè diàn zi xiǎn wēi jìng, duì shēn hǎi wàn mǐ qǔ dé de rè yè liú huà wù kuàng shí yàng pǐn kāi zhǎn le nà mǐ jí jīng xì chéng fèn fēn xī.

“Nhóm nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm siêu sạch cấp 100 sử dụng kính hiển vi điện tử truyền qua cấp độ nguyên tử đã triển khai phân tích thành phần tinh xảo cấp độ nano đối với mẫu vật quặng sulfide nhiệt dịch lấy được ở độ sâu vạn mét dưới biển sâu.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

中国古生物学家通过寒武纪大爆发化石群的系统研究,深刻揭示了地球早期复杂多细胞生命起源与进化的壮丽画卷。

Zhōng guó gǔ shēng wù xué jiā tōng guò hán wǔ jì dà bào fā huà shí qún de xì tǒng yán jiū, shēn kè jiē shì le dì qiú zǎo qī fù zá duō xì bāo shēng mìng qǐ yuán yǔ jìn huà de zhuàng lì huà juàn.

“Các nhà cổ sinh vật học Trung Quốc thông qua nghiên cứu có hệ thống về quần thể hóa thạch bùng nổ kỷ Cambri đã hé lộ sâu sắc bức tranh tráng lệ về sự khởi nguồn và tiến hóa của sự sống đa bào phức tạp thời kỳ sơ khai của Trái Đất.”

Bộ: 辵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

异卵双生的双胞胎来自于两个不同的卵子中。

yìluǎn shuāngshēng de shuāngbāotāi láizì yú liǎnggè bùtóng de luǎnzǐ zhōng

“Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.”

Bộ: 卩 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →