鬣蜥在树上晒太阳。
Liè xī zài shù shàng shài tàiyáng.
“Thằn lằn gai đang phơi nắng trên cây.”
Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
鬣蜥在树上晒太阳。
Liè xī zài shù shàng shài tàiyáng.
“Thằn lằn gai đang phơi nắng trên cây.”
某些真菌对人体有害。
mǒu xiē zhēn jūn duì réntǐ yǒuhài.
“Một số loại nấm có hại cho con người.”
乳腺癌是严重的问题。
rǔxiànái shì yánzhòng de wèntí
“Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.”
味觉与嗅觉是密切相关的。
wèijué yǔ xiùjué shì mìqiè xiāngguān de.
“Vị giác và khứu giác có liên hệ chặt chẽ với nhau.”
科研团队在百级超净实验室中利用原子级透射电子显微镜,对深海万米取得的热液硫化物矿石样品开展了纳米级精细成分分析。
Kē yán tuán duì zài bǎi jí chāo jìng shí yàn shì zhōng lì yòng yuán zi jí tòu shè diàn zi xiǎn wēi jìng, duì shēn hǎi wàn mǐ qǔ dé de rè yè liú huà wù kuàng shí yàng pǐn kāi zhǎn le nà mǐ jí jīng xì chéng fèn fēn xī.
“Nhóm nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm siêu sạch cấp 100 sử dụng kính hiển vi điện tử truyền qua cấp độ nguyên tử đã triển khai phân tích thành phần tinh xảo cấp độ nano đối với mẫu vật quặng sulfide nhiệt dịch lấy được ở độ sâu vạn mét dưới biển sâu.”
酸奶含有有益的乳酸菌。
suānnǎi hányǒu yǒuyì de rǔsuānjūn.
“Sữa chua chứa vi khuẩn axit lactic có lợi.”
中国古生物学家通过寒武纪大爆发化石群的系统研究,深刻揭示了地球早期复杂多细胞生命起源与进化的壮丽画卷。
Zhōng guó gǔ shēng wù xué jiā tōng guò hán wǔ jì dà bào fā huà shí qún de xì tǒng yán jiū, shēn kè jiē shì le dì qiú zǎo qī fù zá duō xì bāo shēng mìng qǐ yuán yǔ jìn huà de zhuàng lì huà juàn.
“Các nhà cổ sinh vật học Trung Quốc thông qua nghiên cứu có hệ thống về quần thể hóa thạch bùng nổ kỷ Cambri đã hé lộ sâu sắc bức tranh tráng lệ về sự khởi nguồn và tiến hóa của sự sống đa bào phức tạp thời kỳ sơ khai của Trái Đất.”
头盔蟾蜍生活在森林里。
Tóukuī chánchú shēnghuó zài sēnlín lǐ.
“Cóc rừng sống trong rừng.”
河狸在河边筑坝。
Hélí zài hé biān zhù bà.
“Hải ly xây đập bên bờ sông.”
所以现在你以寻菌类为生吗。
suǒyǐ xiànzài nǐ yǐ xúnjūnlèi wéi shēng ma.
“Vì vậy, bây giờ bạn đang tìm kiếm nấm.”
尾蚴
wěi yòu
“Ấu trùng có đuôi (ấu trùng rất nhỏ, chỉ nhìn thấy qua kính hiển vi.)”
灵长类动物包括猴子和猩猩。
Líng cháng lèi dòngwù bāokuò hóuzi hé xīngxing.
“Động vật linh trưởng bao gồm khỉ và đười ươi.”
异卵双生的双胞胎来自于两个不同的卵子中。
yìluǎn shuāngshēng de shuāngbāotāi láizì yú liǎnggè bùtóng de luǎnzǐ zhōng
“Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.”
成年男性的喉结比较明显。
Chéngnián nánxìng de hóujié bǐjiào míngxiǎn.
“Yết hầu của nam giới trưởng thành tương đối rõ ràng.”
手机生命周期约三年。
shǒujī shēngmìng zhōuqí yuē sān nián.
“Vòng đời điện thoại khoảng ba năm.”
版画裹在一张薄纸里。
Bǎnhuà guǒ zài yī zhāng bó zhǐ lǐ.
“Bản in được gói trong một mảnh giấy lụa.”
自然界的法则就是适者生存,弱肉强食。
zìránjiè de fǎzé jiùshì shì zhě shēngcún, ruòròuqiángshí.
“Quy luật tự nhiên là thích nghi để tồn tại, kẻ mạnh sẽ thắng.”
叶绿素在叶子里含量很高。
Yèlǜsù zài yèzi lǐ hánliàng hěn gāo.
“Hàm lượng chất diệp lục trong lá cây rất cao.”
脊髓神经控制身体运动。
Jǐsuǐ shénjīng kòngzhì shēntǐ yùndòng.
“Thần kinh tủy sống điều khiển vận động cơ thể.”
吃饭的时候要细嚼慢咽,这样才有利于消化。
Chīfàn de shíhou yào xìjiáo-mànyàn, zhèyàng cái yǒulì yú xiāohuà.
“[jiáo - Động từ] Khi ăn cơm cần nhai kỹ nuốt chậm, như vậy mới có lợi cho tiêu hóa.”
她脊柱受了严重伤害。
tā jǐzhù shòule yánzhòng shānghài.
“Cột sống của cô ấy bị tổn thương nặng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết