导火索: ngòi nổ, ngòi cháy chậm (nghĩa đen/bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): fuse (for explosives), ignition wire, trigger (figurative)
Nét viết & luyện viết chữ 导火索
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
lửa; nổi tiếng, hot; tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”
Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.
ngòi nổ, ngòi cháy chậm (nghĩa đen/bóng)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”
Chữ SÁCH (索) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay đang xoắn bện những sợi vỏ cây gai thành một sợi dây thừng chắc chắn, phía dưới là bộ MỊCH (糸) chỉ sợi tơ. Vì dây thừng thời cổ đại được dùng để buộc nối và lần theo dấu vết khi săn bắt hay tra cứu thẻ tre, chữ SÁCH (索) từ nghĩa gốc là dây cáp, dây thừng đã mở rộng thành nghĩa tìm tòi, khám phá (như trong TÌM SÁCH, KHÁM SÁCH) và yêu cầu, đòi hỏi.
Câu ví dụ với từ “导火索”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
微观半导体芯片内部极微小的电迁移缺陷,往往是诱发整个超级计算机硬件系统崩溃的潜在导火索。
Wēi guān bàn dǎo tǐ xīn piàn nèi bù jí wēi xiǎo de diàn qiān yí quē xiàn, wǎng wǎng shì yòu fā zhěng gè chāo jí jì suàn jī yìng jiàn xì tǒng bēng kuì de qián zài dǎo huǒ suǒ.
“Những khuyết tật di chuyển điện tích cực kỳ nhỏ bé bên trong chip bán dẫn vi mô thường là ngòi nổ ngòi nổ tiềm ẩn làm sụp đổ toàn bộ hệ thống phần cứng siêu máy tính.”
Microscopic electromigration defects within semiconductor chips often serve as potential triggers for system crashes.
Từ “导火索” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 导火索 (dǎohuǒsuǒ)
导火索 (dǎohuǒsuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “导火索” có phiên âm Pinyin là “dǎohuǒsuǒ”, âm Hán Việt là “ĐẠO HOẢ SÁCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngòi nổ, ngòi cháy chậm (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: fuse (for explosives), ignition wire, trigger (figurative)).
Chữ 导火索 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “导火索” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.