荡漾: dập dềnh gợn sóng, bồng bềnh lay động, xao xuyến
Nghĩa tiếng Anh (English): to ripple, to undulate, to sway gently
Nét viết & luyện viết chữ 荡漾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dập dềnh gợn sóng, bồng bềnh lay động, xao xuyến
Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
dập dềnh gợn sóng, bồng bềnh lay động, xao xuyến
Chữ DẠNG (漾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 土 (THỔ).
Câu ví dụ với từ “荡漾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在生态文明建设示范国家公园纯净的湖面上,微风拂过水波荡漾,倒映着大科学深空天文观测台巍峨洁白的身影。
Zài shēng tài wén míng jiàn shè shì fàn guó jiā gōng yuán chún jìng de hú miàn shàng, wēi fēng fú guò shuǐ bō dàng yàng, dào yìng zhe dà kē xué shēn kōng tiān wén guān cè tái wēi é jié bái de shēn yǐng.
“Trên mặt hồ trong vắt của Công viên Quốc gia Trình diễn Xây dựng Văn minh Sinh thái, làn gió nhẹ lướt qua sóng nước dập dềnh gợn sóng bồng bềnh lay động, soi bóng dáng dấp màu trắng tinh khôi sừng sững uy nghiêm của Đài Quan trắc Thiên văn Không gian Sâu.”
On the pristine lake, ripples swayed gently, reflecting the majestic white dome of the deep-space observatory.
Từ “荡漾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn