当众 Phồn thể: 當衆
Minh họa từ vựng 当众
dāngzhòng HÁN VIỆT: ĐƯƠNG CHÚNG

当众: trước công chúng, trước mặt bàn dân thiên hạ, công khai

trước công chúng trước mặt bàn dân thiên hạ công khai

Nghĩa tiếng Anh (English): in public, in front of everyone, openly

Nét viết & luyện viết chữ 当众

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 当

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

众
zhòng CHÚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều; đông

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một NHÂN (人) đứng ở tầng trên, Hai NHÂN (人) sánh bước kề bên dưới cùng. Ba người tụ họp trùng trùng, Tạo nên chữ CHÚNG (众) muôn trùng đông vui.”

Chữ CHÚNG (众) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình ba người (bộ NHÂN 人) cùng làm việc dưới ánh mặt trời (sau biến thành bộ MỤC 目 ở chữ phồn thể 眾). Sang chữ giản thể (众), cấu trúc cô đọng lại thành ba chữ NHÂN (人) xếp chồng lên nhau theo quy tắc tam nhân thành chúng (ba người hợp thành đám đông). Chữ biểu thị sự đông đúc, quần chúng nhân dân và sức mạnh to lớn của tinh thần đoàn kết tập thể.

Câu ví dụ với từ “当众”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家科技奖励表彰大会上,青年领军科学家当众庄严宣誓,誓言将毕生精力奉献给祖国的基础科学攻坚事业。

Zài guó jiā kē jì jiǎng lì biǎo zhāng dà huì shàng, qīng nián lǐng jūn kē xué jiā dāng zhòng zhuāng yán xuān shì, shì yán jiāng bì shēng jīng lì fèng xiàn gěi zǔ guó de jī chǔ kē xué gōng jiān shì yè.

“Tại Đại hội Tuyên dương Khen thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia, nhà khoa học dẫn đầu trẻ tuổi đã công khai trước công chúng trước mặt mọi người trang nghiêm tuyên thệ, thề nguyện sẽ cống hiến toàn bộ sinh lực cả đời mình cho sự nghiệp vượt khó khoa học cơ bản của Tổ quốc.”

At the science awards commendation, the young scientist took an oath in public to dedicate his life to basic science.

Từ “当众” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →