导向 Phồn thể: 導向
Minh họa từ vựng 导向 (dǎo xiàng)
dǎo xiàng HÁN VIỆT: ĐẠO HƯỚNG

导向: định hướng, kim chỉ nam; lấy làm hướng đi

định hướng kim chỉ nam lấy làm hướng đi

Nghĩa tiếng Anh (English): orientation, guidance, directed towards

Nét viết & luyện viết chữ 导向

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 导

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

向
xiàng HƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng tới, về phía

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy trên nóc mái nhà cổ.) 冂 QUYNH (Khung tường vách bao quanh ngôi nhà.) 口 KHẨU (Ô cửa sổ thông gió mở trên tường nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Chữ HƯỚNG (向) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngôi nhà có mái nhọn và bức tường bao quanh (丿 và 冂), chính giữa có trổ một ô cửa sổ nhỏ (KHẨU 口) quay về phía Bắc để đón ánh sáng và thông gió. Từ hình ảnh chiếc cửa sổ luôn mở nhìn về một phía cố định, chữ mở rộng thành phương hướng, chiều hướng, hướng tới mục tiêu và tấm lòng luôn hướng về nhau.

Câu ví dụ với từ “导向”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技成果评价体系必须坚持以解决国家重大战略需求与经济社会实际问题为核心导向。

Kē jì chéng guǒ píng jià tǐ xì bì xū jiān chí yǐ jiě jué guó jiā zhòng dà zhàn lüè xū qiú yǔ jīng jì shè huì shí jì wèn tí wèi hé xīn dǎo xiàng.

“Hệ thống đánh giá thành quả khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên trì lấy việc giải quyết các nhu cầu chiến lược trọng đại của đất nước và các vấn đề thực tiễn kinh tế xã hội làm định hướng cốt lõi.”

The sci-tech achievement evaluation system must take resolving major strategic needs and practical issues as its core orientation.

Ví dụ #2

深刻领悟“导向”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dǎo xiàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “导向” (định hướng, kim chỉ nam - ĐẠO HƯỚNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "导向" (định hướng, kim chỉ nam) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “导向” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 导向 (dǎo xiàng)

导向 (dǎo xiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “导向” có phiên âm Pinyin là “dǎo xiàng”, âm Hán Việt là “ĐẠO HƯỚNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “định hướng, kim chỉ nam; lấy làm hướng đi” (tiếng Anh: orientation, guidance, directed towards).

Chữ 导向 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “导向” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-05-11T16:50:16+07:00