弹 Phồn thể: 彈
Minh họa từ vựng 弹 (tán / dàn)
tán / dàn HÁN VIỆT: ĐÀN / ĐẠN

弹: chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

chơi đàn gảy đàn bật/nảy (tán) viên đạn tên lửa bom (dàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to play Plucked/Keyboard instrument, bounce (tán); bullet, bomb, missile (dàn)

Nét viết & luyện viết chữ 弹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Câu ví dụ với từ “弹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她从六岁起就开始学习弹钢琴。

Tā cóng liù suì qǐ jiù kāishǐ xuéxí tán gāngqín.

“[tán - Động từ] Cô ấy bắt đầu học đánh đàn piano từ năm lên 6 tuổi.”

She plays the piano beautifully.

Ví dụ #2

战士们冒着枪林弹雨勇敢地向前冲。

Zhànshìmen mào zhe qiānglín-dànyǔ yǒnggǎn de xiàng qián chōng.

“[dàn - Danh từ] Các chiến sĩ bất chấp mưa bom bão đạn dũng cảm xông lên phía trước.”

Deeply understanding the context of "弹" (đánh đàn, gảy đàn, bật, búng) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弹 (tán / dàn)

弹 (tán / dàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “弹” có phiên âm Pinyin là “tán / dàn”, âm Hán Việt là “ĐÀN / ĐẠN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)” (tiếng Anh: to play Plucked/Keyboard instrument, bounce (tán); bullet, bomb, missile (dàn)).

Chữ 弹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “弹” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-05-21T08:41:30+07:00