Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 5 Danh từ
本质
běn zhì BẢN CHẤT

bản chất, cốt lõi

essence, nature, intrinsic quality

面对纷繁复杂的表面现象,我们要学会透过现象看本质,准确把握事物发展的客观规律。

Miàn duì fēn fán fù zá de biǎo miàn xiàn xiàng, wǒ men yào xué huì tòu guò xiàn xiàng kàn běn zhì, zhǔn què bǎ wò shì wù fā zhǎn de kè guān guī lǜ.

“Đứng trước muôn vàn hiện tượng bề nổi phức tạp, chúng ta phải học cách nhìn thấu hiện tượng để thấu suốt bản chất, nắm bắt chuẩn xác quy luật phát triển khách quan của sự vật.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#32 HSK 5 Danh từ
比例
bǐ lì TỶ LỆ

tỷ lệ, tỷ xích

proportion, scale, ratio

随着我国科技创新投入的持续加大,研发经费占国内生产总值的比例呈现出稳步上升趋势。

Suí zhe wǒ guó kē jì chuàng xīn tóu rù de chí xù jiā dà, yán fā jīng fèi zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ lì chéng xiàn chū wěn bù shàng shēng qū shì.

“Cùng với việc không ngừng tăng cường đầu tư cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, tỷ lệ kinh phí nghiên cứu phát triển trên tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước ta liên tục tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 比 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#33 HSK 5 Danh từ
比如
bǐ rú TỶ NHƯ

ví dụ, chẳng hạn như

for example, for instance, such as

坚持健康的生活习惯能够有效预防许多慢性疾病,比如早睡早起、清淡饮食以及每天坚持适度散步。

Jiān chí jiàn kāng de shēng huó xí guàn néng gòu yǒu xiào yù fáng xǔ duō màn xìng jí bìng, bǐ rú zǎo shuì zǎo qǐ, qīng dàn yǐn shí yǐ jí měi tiān jiān chí shì dù sàn bù.

“Duy trì những thói quen sinh hoạt lành mạnh có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều căn bệnh mạn tính, chẳng hạn như ngủ sớm dậy sớm, ăn uống thanh đạm và mỗi ngày đi bộ vừa sức.”

Bộ: 比 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#34 HSK 5 Đại từ
彼此
bǐ cǐ BỈ THỬ

lẫn nhau, hai bên, đôi bên

each other, one another, mutual

在长期的跨国科研项目协作中,两国科学家坦诚相待、密切配合,结下了彼此深厚信任的崇高友谊。

Zài cháng qī de kuà guó kē yán xiàng mù xié zuò zhōng, liǎng guó kē xué jiā tǎn chéng xiāng dài, mì qiè pèi hé, jié xià le bǐ cǐ shēn hòu xìn rèn de chóng gāo yǒu yì.

“Trong suốt quá trình hợp tác nghiên cứu khoa học xuyên quốc gia lâu dài, các nhà khoa học hai nước đã đối đãi chân thành, phối hợp khăng khít, kết nên tình bạn cao đẹp với sự tin tưởng lẫn nhau sâu sắc.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#35 HSK 5 Danh từ
必然
bì rán TẤT NHIÊN

tất nhiên, tất yếu, chắc chắn

inevitable, certain, necessity

科技创新与绿色转型的深度融合,是推动未来全球经济实现高质量可持续发展的必然趋势。

Kē jì chuàng xīn yǔ lǜ sè zhuǎn xíng de shēn dù róng hé, shì tuī dòng wèi lái quán qiú jīng jì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de bì rán qū shì.

“Sự kết hợp sâu sắc giữa đổi mới sáng tạo công nghệ và chuyển đổi xanh là xu thế tất yếu thúc đẩy nền kinh tế toàn cầu phát triển bền vững và chất lượng cao trong tương lai.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#36 HSK 5 Danh từ
必需
bì xū TẤT NHU

thiết yếu, bắt buộc phải có

essential, indispensable, necessary

水和新鲜空气是维系地球上一切生命体繁衍生息所不可或缺的基本必需条件。

Shuǐ hé xīn xiān kōng qì shì wéi xì dì qiú shàng yī qiè shēng mìng tǐ fán yǎn shēng xī suǒ bù kě huò quē de jī běn bì xū tiáo jiàn.

“Nước và bầu không khí trong lành là những điều kiện thiết yếu cơ bản không thể thiếu để duy trì sự sinh sôi nảy nở của muôn loài sinh linh trên Trái Đất.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 5 Danh từ
必要
bì yào TẤT YẾU

cần thiết, thiết yếu

necessary, essential, requisite

在开启大规模生产线部署之前,进行多轮严密的小批量试产验证是极其必要的风险控制举措。

Zài kāi qǐ dà guī mó shēng chǎn xiàn bù shǔ zhī qián, jìn xíng duō lún yán mì de xiǎo pī liàng shì chǎn yàn zhèng shì jí qí bì yào de fēng xiǎn kòng zhì jǔ cuò.

“Trước khi tiến hành triển khai dây chuyền sản xuất quy mô lớn, việc thử nghiệm kiểm chứng quy mô nhỏ nhiều đợt nghiêm ngặt là biện pháp kiểm soát rủi ro hết sức cần thiết.”

Bộ: 襾 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 5 Danh từ
毕竟
bì jìng TẤT CÁNH

rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì

after all, when all is said and done

面对初入职场年轻人的偶尔失误应当多予包容与指引,毕竟经验的积累需要时间的沉淀。

Miàn duì chū rù zhí chǎng nián qīng rén de ǒu ěr shī wù yīng dāng duō yǔ bāo róng yǔ zhǐ yǐn, bì jìng jīng yàn de jī lěi xū yào shí jiān de chén diàn.

“Đứng trước những sai sót thỉnh thoảng của các bạn trẻ mới vào nghề chúng ta nên bao dung và tận tình chỉ bảo, rốt cuộc thì sự tích lũy kinh nghiệm luôn cần có thời gian lắng đọng.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 5 Danh từ
避免
bì miǎn TỊ MIỄN

tránh, phòng tránh, ngăn ngừa

to avoid, to refrain from, to avert

在撰写严谨的学术论著时,必须做到引文规范并明确注明出处,以切实避免学术不端争议。

Zài zhuàn xiě yán jǐn de xué shù lùn zhù shí, bì xū zuò dào yǐn wén guī fàn bìng míng què zhù míng chū chǔ, yǐ qiè shí bì miǎn xué shù bù duān zhēng yì.

“Khi viết các công trình luận văn học thuật chuẩn mực, nhất định phải trích dẫn đúng quy chuẩn và ghi rõ nguồn gốc xuất xứ để tránh tuyệt đối những tranh cãi về vi phạm liêm chính học thuật.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#40 HSK 5 Danh từ
鞭炮
biān pào TIÊN PHÁO

pháo nổ, pháo

firecrackers

除夕午夜零点钟声敲响之际,喜庆绚丽的礼花与清脆响亮的传统鞭炮齐鸣,迎接着崭新的一年。

Chú xī wǔ yè líng diǎn zhōng shēng qiāo xiǎng zhī jì, xǐ qìng xuàn lì de lǐ huā yǔ qīng cuì xiǎng liàng de chuán tǒng biān pào qí míng, yíng jiē zhe zhǎn xīn de yī nián.

“Đúng thời khắc chuông đồng hồ điểm 0 giờ đêm Giao thừa, pháo hoa rực rỡ cùng tiếng pháo nổ giòn giã truyền thống đồng loạt vang lên rộn rã đón chào một năm mới an lành.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#41 HSK 5 Danh từ
编辑
biān jí BIÊN TẬP

biên tập, người biên tập, chỉnh sửa

to edit, editor, to compile

这位资深出版社总编辑用一生心血审校了数千部优秀学术专著,甘为人梯、默默奉献。

Zhè wèi zī shēn chū bǎn shè zǒng biān jí yòng yī shēng xīn xuè shěn jiào le shù qiān bù yōu xiù xué shù zhuān zhù, gān wéi rén tī, mò mò fèng xiàn.

“Vị tổng biên tập nhà xuất bản giàu kinh nghiệm này đã dành trọn tâm huyết cả cuộc đời để hiệu đính thẩm định hàng nghìn cuốn chuyên khảo học thuật xuất sắc, âm thầm cống hiến làm bệ phóng cho các thế hệ tác giả.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#43 HSK 5 Danh từ
辩论
biàn lùn BIỆN LUẬN

tranh luận, tranh biện

to debate, debate, argument

在全国大学生辩论总决赛上,两队辩手引经据典、唇枪舌战,奉献了一场高水平的思想交锋。

Zài quán guó dà xué shēng biàn lùn zǒng jué sài shàng, liǎng duì biàn shǒu yǐn jīng jù diǎn, chún qiāng shé zhàn, fèng xiàn le yī cháng gāo shuǐ píng de sī xiǎng jiāo fēng.

“Trong trận chung kết Cuộc thi Tranh biện Sinh viên Toàn quốc, các bạn thí sinh hai đội đã dẫn kinh viện điển, đấu trí sắc sảo bằng những lập luận đanh thép, cống hiến một màn tranh tài tư tưởng đỉnh cao.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#44 HSK 5 Danh từ
标点
biāo diǎn TIÊU ĐIỂM

dấu câu, chấm câu

punctuation, punctuation mark

在古汉语断句与翻译练习中,正确理解并精准添加现代标点符号对于准确传达文意至关重要。

Zài gǔ hàn yǔ duàn jù yǔ fān yì liàn xí zhōng, zhèng què lǐ jiě bìng jīng zhǔn tiān jiā xiàn dài biāo diǎn fú hào duì yú zhǔn què chuán dá wén yì zhì guān zhòng yào.

“Trong các bài tập ngắt câu và dịch văn ngôn cổ, việc hiểu đúng và thêm chuẩn xác các dấu câu hiện đại có ý nghĩa then chốt để truyền tải chuẩn xác ý nghĩa của câu văn.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 5 Danh từ
标志
biāo zhì TIÊU CHÍ

cột mốc, biểu tượng, đánh dấu

sign, mark, symbol, to indicate

我国具有完全自主知识产权的大型客机成功实现商业首航,标志着我国高端装备制造业迈上新台阶。

Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de dà xíng kè jī chéng gōng shí xiàn shāng yè shǒu háng, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè mài shàng xīn tái jiē.

“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta thực hiện chuyến bay thương mại đầu tiên thành công, đánh dấu nền công nghiệp chế tạo thiết bị cao cấp của nước nhà bước lên một tầm cao mới.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#46 HSK 5 Danh từ
表面
biǎo miàn BIỂU DIỆN

bề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài

surface, face, outside, appearance

在分析复杂的国际经济形势时,切不可被短期的表面现象所迷惑,而要深入研判底层供需逻辑。

Zài fēn xī fù zá de guó jì jīng jì xíng shì shí, qiè bù kě bèi duǎn qī de biǎo miàn xiàn xiàng suǒ mí huò, ér yào shēn rù yán pàn dǐ céng gōng xū luó jí.

“Khi phân tích tình hình kinh tế quốc tế phức tạp, tuyệt đối không được để những hiện tượng bề nổi ngắn hạn làm lu mờ nhận thức, mà cần đi sâu nghiên cứu quy luật cung cầu cốt lõi tầng dưới.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 5 Danh từ
表明
biǎo míng BIỂU MINH

chứng tỏ, biểu thị, thể hiện rõ

to make clear, to indicate, to show

大量的临床对照实验数据清晰表明,保持规律的作息时间对提升免疫系统机能具有显著的促进作用。

Dà liàng de lín chuáng duì zhào shí yàn shù jù qīng xī biǎo míng, bǎo chí guī lǜ de zuò xī shí jiān duì tí shēng miǎn yì xì tǒng jī néng jù yǒu xiǎn zhù de cù jìn zuò yòng.

“Số liệu thực nghiệm đối chứng lâm sàng quy mô lớn đã chứng minh rõ ràng rằng việc duy trì thời gian biểu sinh hoạt điều độ mang lại tác dụng thúc đẩy rõ rệt trong việc nâng cao chức năng của hệ miễn dịch.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#48 HSK 5 Danh từ
表情
biǎo qíng BIỂU TÌNH

biểu cảm, nét mặt

facial expression, look

听到自己被国家重点科研实验室录取的喜讯,他那平日里沉稳严肃的脸上露出了无比开心的灿烂表情。

Tīng dào zì jǐ bèi guó jiā zhòng diǎn kē yán shí yàn shì lù qǔ de xǐ xùn, tā nà píng rì lǐ chén wěn yán sù de liǎn shàng lù chū liǎo wú bǐ kāi xīn de càn làn biǎo qíng.

“Nghe được tin mừng mình đã được trúng tuyển vào phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, trên gương mặt ngày thường vốn điềm đạm nghiêm nghị của anh ấy bừng sáng lên một nét biểu cảm vô cùng rạng rỡ và hạnh phúc.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#49 HSK 5 Danh từ
表现
biǎo xiàn BIỂU HIỆN

thể hiện, biểu hiện, thành tích

performance, to manifest, to show

由于在本年度多个重大跨国项目交付中表现卓越,这位年轻的工程师荣获了集团最佳新人奖。

Yóu yú zài běn nián dù duō gè zhòng dà kuà guó xiàng mù jiāo fù zhōng biǎo xiàn zhuó yuè, zhè wèi nián qīng de gōng chéng shī róng huò le jí tuán zuì jiā xīn rén jiǎng.

“Nhờ có sự thể hiện xuất sắc trong việc bàn giao nhiều dự án xuyên quốc gia trọng đại trong năm nay, người kỹ sư trẻ tuổi này đã vinh dự giành giải Nhân viên Mới Xuất sắc Nhất của tập đoàn.”

Bộ: 衣 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 5 Danh từ
丙
bǐng BÍNH

Bính (can thứ 3), hạng C (thứ ba)

third (in sequence: A, B, C / jia, yi, bing)

在本次技能等级评审中,专家组将参赛方案分别评定为甲、乙、丙三个等级。

Zài běn cì jì néng děng jí píng shěn zhōng, zhuān jiā zǔ jiāng cān sài fāng àn fēn bié píng dìng wèi jiǎ, yǐ, bǐng sān gè děng jí.

“Trong đợt thẩm định cấp bậc kỹ năng lần này, hội đồng chuyên gia đã đánh giá các phương án dự thi thành ba hạng A, B và C.”

#51 HSK 5 Danh từ
病毒
bìng dú BỆNH ĐỘC

vi-rút (virus)

virus

科研攻关团队夜以继日、分秒必争,终于成功解析了该新型突变病毒的核心蛋白质分子三维结构。

Kē yán gōng guān tuán duì yè yǐ jì rì, fēn miǎo bì zhēng, zhōng yú chéng gōng jiě xī le gāi xīn xíng tū biàn bìng dú de hé xīn dàn bái zhì fèn zǐ sān wéi jié gòu.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã miệt mài ngày đêm tranh thủ từng giây từng phút, cuối cùng đã giải mã thành công cấu trúc không gian 3 chiều của phân tử protein cốt lõi thuộc loại virus đột biến mới này.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 5 Danh từ

这座现代化的地标性摩天大楼采用了先进的高性能双层真空隔音隔热中空玻璃幕墙。

Zhè zuò xiàn dài huà de dì biāo xìng mó tiān dà lóu cǎi yòng le xiān jìn de gāo xìng néng shuāng céng zhēn kōng gé yīn gé rè zhōng kōng bō lí mù qiáng.

“Tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng hiện đại này sử dụng hệ thống vách kính hộp chân không hai lớp cách âm cách nhiệt hiệu năng cao tiên tiến.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 5 Danh từ
博物馆
bó wù guǎn BÁC VẬT QUÁN

bảo tàng, viện bảo tàng

museum

走进国家历史博物馆的青铜器展厅,一件件历经数千年风雨沧桑的国宝重器令人肃然起敬。

Zǒu jìn guó jiā lì shǐ bó wù guǎn de qīng tóng qì zhǎn tīng, yī jiàn jiàn lì jīng shù qiān nián fēng yǔ cāng sāng de guó bǎo zhòng qì lìng rén sù rán qǐ jìng.

“Bước vào gian trưng bày đồ đồng của Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, từng món bảo vật quốc gia uy nghiêm trải qua hàng nghìn năm thăng trầm dâu bể khiến ai nấy đều trầm trồ kính cẩn.”

Bộ: 宀 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 5 Danh từ
脖子
bó zi BỘT TỬ

cổ, gáy

neck

长时间低头伏案对着电脑屏幕工作极易导致颈椎疲劳,建议每隔一小时就活动一下脖子与肩膀。

Zhǎng shí jiān dī tóu fú àn duì zhe diàn nǎo píng mù gōng zuò jí yì dǎo zhì jǐng chuí pí láo, jiàn yì měi gé yī xiǎo shí jiù huó dòng yī xià bó zi yǔ jiān bǎng.

“Cúi đầu làm việc trước màn hình máy tính trong thời gian dài rất dễ gây mỏi đốt sống cổ, bạn nên cứ sau mỗi tiếng đồng hồ lại vận động nhẹ nhàng vùng cổ và vai gáy.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#55 HSK 5 Danh từ
不必
bù bì BẤT TẤT

không cần, không nhất thiết

need not, does not have to

你已经为这次答辩做了极其充分详实的各项准备,完全不必过分焦虑紧张,自信发挥即可。

Nǐ yǐ jīng wèi zhè cì dá biàn zuò le jí qí chōng fèn xiáng shí de gè xiàng zhǔn bèi, wán quán bù bì guò fèn jiāo lǜ jǐn zhāng, zì xìn fā huī jí kě.

“Bạn đã chuẩn bị vô cùng chu đáo và đầy đủ cho buổi bảo vệ lần này rồi, hoàn toàn không cần phải quá mức lo lắng hồi hộp đâu, cứ tự tin thể hiện hết mình là được.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#56 HSK 5 Danh từ
不断
bù duàn BẤT ĐOẠN

không ngừng, liên tục, liên miên

continuous, unceasing, non-stop

在科技日新月异的高速发展时代,唯有坚持终身学习与不断更新知识储备才能勇立时代潮头。

Zài kē jì rì xīn yuè yì de gāo sù fā zhǎn shí dài, wéi yǒu jiān chí zhōng shēn xué xí yǔ bù duàn gēng xīn zhī shí chǔ bèi cái néng yǒng lì shí dài cháo tóu.

“Trong thời đại công nghệ thay đổi từng ngày với tốc độ cao, chỉ có kiên trì học tập suốt đời và không ngừng cập nhật kho tàng tri thức mới có thể vững vàng đứng nơi đầu sóng ngọn gió của thời đại.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 5 Phó từ
不见得
bù jiàn de BẤT KIẾN ĐẮC

chưa chắc, không hẳn

not necessarily, not likely

价格昂贵的产品不见得在性能和耐用度上就一定超越同类普通产品。

Jià gé áng guì de chǎn pǐn bú jiàn de zài xìng néng hé nài yòng dù shàng jiù yí dìng chāo yuè tóng lèi pǔ tōng chǎn pǐn.

“Những sản phẩm giá thành đắt đỏ chưa hẳn đã vượt trội về mặt hiệu năng và độ bền so với các sản phẩm phổ thông cùng loại.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 5 Tính từ
不耐烦
bù nài fán BẤT NẠI PHIỀN

sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn

impatient, annoyed

面对客户反复提出的细节疑问,接待人员始终保持温和微笑,没有一丝不耐烦。

Miàn duì kè hù fǎn fù tí chū de xì jié yí wèn, jiē dài rén yuán shǐ zhōng bǎo chí wēn hé wēi xiào, méi yǒu yī sī bù nài fán.

“Đứng trước những câu hỏi tỉ mỉ lặp đi lặp lại của khách hàng, nhân viên tiếp đón luôn giữ nụ cười hòa nhã, không hề tỏ ra chút sốt ruột hay khó chịu nào.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 5 Tính từ
不要紧
bù yào jǐn BẤT YẾU KHẨN

không sao, không hề gì, không nghiêm trọng

it doesn't matter, not serious

这次小测验没考好不要紧,认真总结错题并查漏补缺才是关键。

Zhè cì xiǎo cè yàn méi kǎo hǎo bù yào jǐn, rèn zhēn zǒng jié cuò tí bìng chá lòu bǔ quē cái shì guān jiàn.

“Lần kiểm tra nhỏ này làm chưa tốt cũng không sao cả, việc nghiêm túc tổng kết lỗi sai và củng cố lỗ hổng kiến thức mới là điều then chốt.”

Bộ: 一 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 5 Danh từ
补充
bǔ chōng BỔ SUNG

bổ sung, thêm vào

to supplement, to replenish, supplementary

在剧烈运动后一定要及时补充水分与电解质,以帮助身体迅速恢复活力。

Zài jù liè yùn dòng hòu yí dìng yào jí shí bǔ chōng shuǐ fèn yǔ diàn jiě zhì, yǐ bāng zhù shēn tǐ xùn sù huī fù huó lì.

“Sau khi vận động mạnh nhất định phải kịp thời bổ sung nước và các chất điện giải để giúp cơ thể nhanh chóng phục hồi sinh lực.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,302 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.