比如
Minh họa từ vựng 比如
bǐ rú HÁN VIỆT: TỶ NHƯ

比如: ví dụ, chẳng hạn như

ví dụ chẳng hạn như

Nghĩa tiếng Anh (English): for example, for instance, such as

Nét viết & luyện viết chữ 比如

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 比

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.” — Chữ TỈ/BỈ (比) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng quay về cùng một hướng, kề vai sát cánh bên nhau (trái ngược với chữ BẮC 北 là hai người quay lưng vào nhau). Hai người đứng sát cạnh nhau trước hết mang nghĩa là gần gũi, thân thiết (như TỈ LÂN 比邻 - láng giềng sát vách), đồng thời khi đứng cạnh nhau người ta thường đọ chiều cao, tài năng nên sinh ra nghĩa phổ biến nhất là so sánh, đối chiếu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

比
bǐ TỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơn

Bộ 比 (BỘ BỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Chữ TỈ/BỈ (比) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng quay về cùng một hướng, kề vai sát cánh bên nhau (trái ngược với chữ BẮC 北 là hai người quay lưng vào nhau). Hai người đứng sát cạnh nhau trước hết mang nghĩa là gần gũi, thân thiết (như TỈ LÂN 比邻 - láng giềng sát vách), đồng thời khi đứng cạnh nhau người ta thường đọ chiều cao, tài năng nên sinh ra nghĩa phổ biến nhất là so sánh, đối chiếu.

如
rú NHƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

như, tựa như, giống như; ví như

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.”

Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.

Câu ví dụ với từ “比如”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

坚持健康的生活习惯能够有效预防许多慢性疾病,比如早睡早起、清淡饮食以及每天坚持适度散步。

Jiān chí jiàn kāng de shēng huó xí guàn néng gòu yǒu xiào yù fáng xǔ duō màn xìng jí bìng, bǐ rú zǎo shuì zǎo qǐ, qīng dàn yǐn shí yǐ jí měi tiān jiān chí shì dù sàn bù.

“Duy trì những thói quen sinh hoạt lành mạnh có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều căn bệnh mạn tính, chẳng hạn như ngủ sớm dậy sớm, ăn uống thanh đạm và mỗi ngày đi bộ vừa sức.”

Adhering to healthy living habits effectively prevents chronic diseases, such as keeping early hours, eating lightly, and walking moderately daily.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“比如”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ bǐ rú ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “比如” (ví dụ, chẳng hạn như - TỶ NHƯ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "比如" (ví dụ, chẳng hạn như) is crucial.

Từ “比如” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →