点名: điểm danh, gọi tên
Nghĩa tiếng Anh (English): to call the roll, to roll call, to mention by name
Nét viết & luyện viết chữ 点名
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
người (lượng từ dùng cho người)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”
Câu ví dụ với từ “点名”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
教授在上课前利用智能教学系统精准进行课堂点名,并对全勤和积极互动的同学给予了充分鼓励。
Jiào shòu zài shàng kè qián lì yòng zhì néng jiào xué xì tǒng jīng zhǔn jìn xíng kè táng diǎn míng, bìng duì quán qín hé jī jí hù dòng de tóng xué jǐ yǔ le chōng fèn gǔ lì.
“Vị giáo sư trước giờ học đã sử dụng hệ thống giảng dạy thông minh để điểm danh gọi tên trên lớp một cách chuẩn xác, đồng thời dành sự khích lệ trọn vẹn cho các bạn học sinh đi học chuyên cần và tích cực tương tác.”
The professor called the roll using smart classroom systems and praised students with full attendance.
Từ “点名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn