登
Minh họa từ vựng 登
dēng HÁN VIỆT: ĐĂNG

登: leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

leo lên trèo lên bước lên đăng tải

Nghĩa tiếng Anh (English): to climb, to mount, to step on, to publish/register

Nét viết & luyện viết chữ 登

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 登

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

登
dēng ĐĂNG

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Câu ví dụ với từ “登”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

会当凌绝顶,一览众山小;青年学者要有敢为人先、勇攀高峰的志气,努力登上世界科学最高殿堂。

Huì dāng líng jué dǐng, yī lǎn zhòng shān xiǎo ; qīng nián xué zhě yào yǒu gǎn wéi rén xiān, yǒng pān gāo fēng de zhì qì, nǔ lì dēng shàng shì jiè kē xué zuì gāo diàn táng.

“Hội đương lăng tuyệt đỉnh, nhất lãm chúng sơn tiểu (Khi lên tới tuyệt đỉnh đỉnh cao, thu trọn ngắm nhìn muôn núi nhỏ bé); học giả trẻ tuổi cần có chí khí dám đi đầu dám trèo lên đỉnh cao, nỗ lực bước lên leo lên cung điện khoa học cao nhất thế giới.”

Young scholars should have the ambition to scale summits and mount the highest halls of world science.

Từ “登” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →