典型
Minh họa từ vựng 典型
diǎn xíng HÁN VIỆT: ĐIỂN HÌNH

典型: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình

điển hình tiêu biểu tấm gương điển hình

Nghĩa tiếng Anh (English): typical, model, representative, archetype

Nét viết & luyện viết chữ 典型

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 典

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “典型” (diǎn xíng) có âm Hán Việt là “ĐIỂN HÌNH”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

典
diǎn ĐIỂN

điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
型
xíng HÌNH

kiểu, loại, hình mẫu, mô hình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “典型”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

塞罕坝林场从一荒凉戈壁奇迹般变为百万亩林海的生动实践,是全球生态环境综合治理的典型成功范例。

Sāi hǎn bà lín chǎng cóng yī huāng liáng gē bì qí jì bān biàn wèi bǎi wàn mǔ lín hǎi de shēng dòng shí jiàn, shì quán qiú shēng tài huán jìng zōng hé zhì lǐ de diǎn xíng chéng gōng fàn lì.

“Thực tiễn sinh động của Nông trường Rừng Saihanba từ một vùng đất hoang vu cằn cỗi đã biến thành biển rừng xanh triệu mẫu tựa như một kỳ tích là một ví dụ mẫu thành công điển hình tiêu biểu về xử lý tổng hợp môi trường sinh thái toàn cầu.”

Saihanba's transformation from barren wasteland to million-acre forest is a typical success model for global ecological restoration.

Ví dụ #2

深刻领悟“典型”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ diǎn xíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “典型” (điển hình, tiêu biểu - ĐIỂN HÌNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "典型" (điển hình, tiêu biểu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “典型” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →