请走快一点儿。
Qǐng zǒu kuài yìdiǎnr.
“Xin hãy đi nhanh hơn một chút.”
请走快一点儿。
Qǐng zǒu kuài yìdiǎnr.
“Xin hãy đi nhanh hơn một chút.”
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
“Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!”
tired, weary (lèi); to accumulate, implicate (lěi); cumbersome, clustered (léi)
走了一整天的路,大家都觉得很累。
Zǒu le yì zhěng tiān de lù, dàjiā dōu juéde hěn lèi.
“[lèi - Tính từ / Động từ] Đi bộ suốt cả một ngày trời, mọi người đều cảm thấy rất mệt.”
学校离我家不远。
Xuéxiào lí wǒ jiā bù yuǎn.
“Trường học cách nhà tôi không xa.”
我有两个苹果。
Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.
“Tôi có hai quả táo.”
我们打算去中国旅游。
Wǒmen dǎsuàn qù Zhōngguó lǚyóu.
“Chúng tôi dự định đi Trung Quốc du lịch.”
这家店卖新鲜水果。
Zhè jiā diàn mài xīnxiān shuǐguǒ.
“Cửa hàng này bán hoa quả tươi.”
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
“Xin vui lòng nói chậm lại một chút.”
我每天都学汉语。
Wǒ měi tiān dōu xué Hànyǔ.
“Mỗi ngày tôi đều học tiếng Trung.”
我妹妹今年十岁。
Wǒ mèimei jīnnián shí suì.
“Em gái tôi năm nay mười tuổi.”
那个男人是我的老师。
Nà gè nánrén shì wǒ de lǎoshī.
“Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.”
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
“Em chào thầy/cô ạ!”
早上我喝了一杯牛奶。
Zǎoshang wǒ hē le yì bēi niúnǎi.
“Buổi sáng tôi uống một cốc sữa tươi.”
那位女人很漂亮。
Nà wèi nǚrén hěn piàoliang.
“Người phụ nữ kia rất đẹp.”
我家旁边有一个超市。
Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè chāoshì.
“Bên cạnh nhà tôi có một siêu thị.”
我喜欢早上去跑步。
Wǒ xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.
“Tôi thích đi chạy bộ vào buổi sáng.”
这里的苹果很便宜。
Zhèlǐ de píngguǒ hěn piányi.
“Táo ở đây rất rẻ.”
我买了两张电影票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào.
“Tôi đã mua hai vé xem phim.”
他的妻子是医生。
Tā de qīzi shì yīshēng.
“Vợ của anh ấy là bác sĩ.”
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
“Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.”
这个手机一千块。
Zhè gè shǒujī yì qiān kuài.
“Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.”
今天是晴天。
Jīntiān shì qíngtiān.
“Hôm nay là một ngày nắng đẹp.”
我去年去了北京。
Wǒ qùnián qù le Běijīng.
“Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.”
让我看一下。
Ràng wǒ kàn yíxià.
“Để tôi xem một chút.”
我每天八点去上班。
Wǒ měi tiān bā diǎn qù shàngbān.
“Mỗi ngày 8 giờ tôi đi làm.”
祝你身体健康!
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
“Chúc bạn dồi dào sức khỏe!”
我生病了,不能去学校。
Wǒ shēngbìng le, bù néng qù xuéxiào.
“Tôi bị ốm rồi, không thể đến trường.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 2 bao gồm 151 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.