慢: chậm
Nghĩa tiếng Anh (English): slow
Nét viết & luyện viết chữ 慢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chậm
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Câu ví dụ với từ “慢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
“Xin vui lòng nói chậm lại một chút.”
Please speak a little slower.
老师,请您说得慢一点儿好吗?
Lǎoshī, qǐng nín shuō de màn yìdiǎnr hǎo ma?
“Thưa cô, cô có thể nói chậm lại một chút được không ạ?”
Teacher, could you please speak a bit slower?
Từ “慢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn