您
Minh họa từ vựng 您
nín HÁN VIỆT: NÂM

您: ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự)

ngài ông bà (xưng hô lịch sự)

Nghĩa tiếng Anh (English): you (polite form)

Nét viết & luyện viết chữ 您

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 您

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ NHĨ (你) người thương Dưới đặt chữ TÂM (心) kính nhường thiết tha Thầy cô, trưởng bối, ông bà Đặt trên tim mình gọi là chữ NÂM (您).”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

您
nín NÂM

ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ NHĨ (你) người thương Dưới đặt chữ TÂM (心) kính nhường thiết tha Thầy cô, trưởng bối, ông bà Đặt trên tim mình gọi là chữ NÂM (您).”

Câu ví dụ với từ “您”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老师,您好!

Lǎoshī, nín hǎo!

“Em chào thầy/cô ạ!”

Hello, teacher!

Ví dụ #2

请问您想喝茶还是喝水?

Qǐngwèn nín xiǎng hē chá háishì hē shuǐ?

“Xin hỏi ngài muốn dùng trà hay nước lọc ạ?”

May I ask whether you would like to drink tea or water?

Từ “您” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →