离 Phồn thể: 離
Minh họa từ vựng 离
lí HÁN VIỆT: LY

离: cách (khoảng cách)

cách (khoảng cách)

Nghĩa tiếng Anh (English): away from

Nét viết & luyện viết chữ 离

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 离

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

离
lí LY

cách (khoảng cách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) lưới KHẢM (凵) đan ngang Dưới in dấu NHỰU (禸) bước sang dặm dài Chia ly tạm biệt hôm mai Dẫu cách xa mấy lòng hoài nhớ thương.”

Câu ví dụ với từ “离”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学校离我家不远。

Xuéxiào lí wǒ jiā bù yuǎn.

“Trường học cách nhà tôi không xa.”

The school is not far from my home.

Ví dụ #2

我家离地铁站很近,交通很方便。

Wǒ jiā lí dìtiězhàn hěn jìn, jiāotōng hěn fāngbiàn.

“Nhà tôi cách ga tàu điện ngầm rất gần, giao thông rất thuận tiện.”

My home is very close to the subway station, transport is convenient.

Từ “离” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →