生病
Minh họa từ vựng 生病
shēng bìng HÁN VIỆT: SINH BỆNH

生病: bị bệnh

bị bệnh

Nghĩa tiếng Anh (English): fall sick

Nét viết & luyện viết chữ 生病

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 生

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

生
shēng SINH

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Câu ví dụ với từ “生病”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我生病了,不能去学校。

Wǒ shēngbìng le, bù néng qù xuéxiào.

“Tôi bị ốm rồi, không thể đến trường.”

I am sick and cannot go to school.

Ví dụ #2

如果生病了,一定要及时看医生。

Rúguǒ shēngbìng le, yídìng yào jíshí kàn yīshēng.

“Nếu như bị ốm đau, nhất định phải kịp thời đi khám bác sĩ.”

If you fall ill, you must see a doctor promptly.

Từ “生病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →