身体 Phồn thể: 身體
Minh họa từ vựng 身体
shēn tǐ HÁN VIỆT: THÂN THỂ

身体: cơ thể, sức khỏe

cơ thể sức khỏe

Nghĩa tiếng Anh (English): body, health

Nét viết & luyện viết chữ 身体

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 身

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

身
shēn THÂN

người; thân thể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

体
tǐ THỂ

thân thể; cơ thể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Câu ví dụ với từ “身体”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

祝你身体健康!

Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!

“Chúc bạn dồi dào sức khỏe!”

Wishing you good health!

Ví dụ #2

坚持锻炼身体能让我们少生病。

Jiānchí duànliàn shēntǐ néng ràng wǒmen shǎo shēngbìng.

“Kiên trì rèn luyện thân thể giúp chúng ta ít bị ốm đau.”

Persisting in physical exercise can make us fall sick less.

Từ “身体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →