票: vé
Nghĩa tiếng Anh (English): ticket
Nét viết & luyện viết chữ 票
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu bộ Á tựa mây vây, Dưới đặt bàn THỊ lửa vút bay. Mỏng nhẹ như tờ ngân PHIẾU quý, Vé tàu vé chợ nắm trong tay.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vé
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ Á tựa mây vây, Dưới đặt bàn THỊ lửa vút bay. Mỏng nhẹ như tờ ngân PHIẾU quý, Vé tàu vé chợ nắm trong tay.”
Câu ví dụ với từ “票”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了两张电影票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào.
“Tôi đã mua hai vé xem phim.”
I bought two movie tickets.
我想买两张明天晚上的电影票。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng míngtiān wǎnshang de diànyǐngpiào.
“Tôi muốn mua hai vé xem phim vào tối ngày mai.”
I want to buy two movie tickets for tomorrow night.
Từ “票” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn