两 Phồn thể: 兩
Minh họa từ vựng 两
liǎng HÁN VIỆT: LƯỠNG

两: hai (dùng trước lượng từ)

hai (dùng trước lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): two, a pair

Nét viết & luyện viết chữ 两

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 两

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT (一) giữ cân bằng Trong khung QUYNH (冂) rộng thẳng hàng đôi bên Hai chữ NHÂN (人) đứng kề liền Song hành hai nửa vững bền có đôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

两
liǎng LƯỠNG

hai (dùng trước lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT (一) giữ cân bằng Trong khung QUYNH (冂) rộng thẳng hàng đôi bên Hai chữ NHÂN (人) đứng kề liền Song hành hai nửa vững bền có đôi.”

Câu ví dụ với từ “两”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有两个苹果。

Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.

“Tôi có hai quả táo.”

I have two apples.

Ví dụ #2

桌子上有两台笔记本电脑。

Zhuōzi shang yǒu liǎng tái bǐjìběn diànnǎo.

“Trên bàn có hai chiếc máy vi tính xách tay.”

There are two laptop computers on the table.

Từ “两” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →