妻子
Minh họa từ vựng 妻子
qī zi HÁN VIỆT: THÊ TỬ

妻子: vợ

vợ

Nghĩa tiếng Anh (English): wife

Nét viết & luyện viết chữ 妻子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm trâm cài tóc mây, Người NỮ (女) hiền thảo dựng xây gia đình. Chữ THÊ (妻) trọn vẹn nghĩa tình, Vợ chồng tương kính đồng hành trăm năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妻
qī THÊ

Vợ, vợ cả,…

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm trâm cài tóc mây, Người NỮ (女) hiền thảo dựng xây gia đình. Chữ THÊ (妻) trọn vẹn nghĩa tình, Vợ chồng tương kính đồng hành trăm năm.”

子
zi TỬ

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Câu ví dụ với từ “妻子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的妻子是医生。

Tā de qīzi shì yīshēng.

“Vợ của anh ấy là bác sĩ.”

His wife is a doctor.

Ví dụ #2

他和妻子在一起生活得很幸福。

Tā hé qīzi zài yìqǐ shēnghuó de hěn xìngfú.

“Anh ấy cùng vợ chung sống rất đỗi hạnh phúc.”

He and his wife live very happily together.

Từ “妻子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →