卖 Phồn thể: 賣
Minh họa từ vựng 卖
mài HÁN VIỆT: MẠI

卖: bán

bán

Nghĩa tiếng Anh (English): sell

Nét viết & luyện viết chữ 卖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卖
mài MẠI

bán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”

Câu ví dụ với từ “卖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家店卖新鲜水果。

Zhè jiā diàn mài xīnxiān shuǐguǒ.

“Cửa hàng này bán hoa quả tươi.”

This shop sells fresh fruit.

Ví dụ #2

这家水果店卖的西瓜很甜。

Zhè jiā shuǐguǒdiàn mài de xīguā hěn tián.

“Dưa hấu do tiệm hoa quả này bán rất ngọt.”

The watermelons sold in this fruit shop are very sweet.

Từ “卖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →