小孩在走道上跑来跑去。
xiǎohái zài zǒudào shang pǎo lái pǎo qù.
“Trẻ con chạy nhốn nháo trong hành lang.”
Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小孩在走道上跑来跑去。
xiǎohái zài zǒudào shang pǎo lái pǎo qù.
“Trẻ con chạy nhốn nháo trong hành lang.”
现代跨学科前沿科学研究打破了传统单一学科界限,大力推动数理、生命与信息科学深度交叉融合。
Xiàn dài kuà xué kē qián yán kē xué yán jiū dǎ pò le chuán tǒng dān yī xué kē jiè xiàn, dà lì tuī dòng shù lǐ, shēng mìng yǔ xìn xī kē xué shēn dù jiāo chā róng hé.
“Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại đã phá vỡ ranh giới ngành học đơn nhất đơn lẻ truyền thống, ra sức thúc đẩy sự giao thoa dung hợp sâu sắc giữa khoa học thông tin, khoa học sự sống và toán lý.”
我担任两班的语文课,每周共有十六课时。
wǒ dànrèn liǎngbān de yǔwénkè,měizhōu gòngyǒu shílìu kèshí。
“Tôi đảm nhiệm dạy hai lớp ngữ văn, mỗi tuần có tất cả mười sáu tiết dạy.”
请在自动扶梯右侧站立。
Qǐng zài zìdòng fútī yòu cè zhàn lì.
“Xin hãy đứng bên phải thang cuốn.”
这把坐椅非常舒适。
zhè bǎ zuò yǐ fēicháng shūshì.
“Cái ghế này rất thoải mái.”
我国新一代无毒无污染重型运载火箭在沿海航天发射场成功发射升空,将空间站大型核心舱送入预定轨道。
Wǒ guó xīn yí dài wú dú wú wū rǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn zài yán hǎi háng tiān fā shè chǎng chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng kōng jiān zhàn dà xíng hé xīn cāng sòng rù yù dìng guǐ dào.
“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới không độc hại không gây ô nhiễm của nước ta tại bãi phóng vũ trụ ven biển đã phóng thành công lên không gian, đưa khoang lõi cỡ lớn của trạm vũ trụ vào đúng quỹ đạo dự kiến.”
我国新一代隐身隐形歼击机试飞员凭借精湛绝伦的飞行技艺与过人胆魄,圆满完成各项极端工况试飞极限科目。
Wǒ guó xīn yí dài yǐn shēn yǐn xíng jiān jī jī shì fēi yuán píng jiè jīng zhàn jué lún de fēi xíng jì yì yǔ guò rén dǎn pò, yuán mǎn wán chéng gè xiàng jí duān gōng kuàng shì fēi jí xiàn kē mù.
“Phi công người lái máy bay bay thử dòng máy bay tiêm kích tàng hình thế hệ mới của nước ta nhờ vào lòng can đảm phi thường và kỹ năng bay tuyệt đỉnh đã hoàn thành mỹ mãn các hạng mục thử nghiệm bay giới hạn điều kiện làm việc cực đoan.”
飞机正在慢慢地爬升。
fēijī zhèngzài mànmàn de páshēng.
“Máy bay đang từ từ bay lên cao.”
她刚刚升入了更高的学级,需要适应新的学习环境。
Tā gānggāng shēng rù le gèng gāo de xuéjí, xūyào shìyìng xīn de xuéxí huánjìng.
“Cô ấy vừa mới lên lớp cao hơn, cần thích ứng với môi trường học tập mới.”
“瘼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““瘼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这套家具不单个儿卖。
zhè tào jiā jù bù dān gèr mài.
“Đây là nguyên bộ không bán lẻ.”
机场有一个舒适的休息室。
Jīchǎng yǒu yīgè shūshì de xiūxi shì.
“Sân bay có một phòng nghỉ thoải mái.”
夏天苍蝇特别多。
xiàtiān cāngyíng tèbié duō.
“Mùa hè có rất nhiều ruồi.”
请联系我。
qǐng lián xì wǒ 。
“Xin hãy liên hệ với tôi.”
母鸡静静地菢蛋。
Mǔ jī jìng jìng de bào dàn.
“Gà mẹ yên lặng ấp trứng.”
终端机的连接需要稳定。
zhōngduān jī de liánjiē xūyào wěndìng.
“Kết nối của thiết bị đầu cuối cần ổn định.”
面对国际大宗商品价格剧烈变动与市场外部冲击,国家采取有力措施切实保持国内物价总水平基本稳定。
Miàn duì guó jì dà zōng shāng pǐn jià gé jù liè biàn dòng yǔ shì chǎng wài bù chōng jī, guó jiā cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo chí guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng jī běn wěn dìng.
“Đứng trước cú sốc bên ngoài của thị trường và biến động thay đổi dữ dội của giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế, Nhà nước áp dụng các biện pháp đắc lực giữ vững ổn định cơ bản mặt bằng giá cả chung trong nước.”
我去接你。
wǒ qù jiē nǐ 。
“Tôi đi đón bạn.”
注意交通安全。
zhù yì jiāo tōng ān quán 。
“Chú ý an toàn giao thông.”
鱼的尾巴帮助它游泳。
yú de wěibā bāngzhù tā yóuyǒng.
“Đuôi của cá giúp nó bơi lội.”
那只花猫一下子就逮住了一只大老鼠。
Nà zhī huāmāo yíxiàzi jiù dǎizhù le yì zhī dà lǎoshǔ.
“[dǎi - Động từ] Con mèo mướp đó thoáng cái đã vồ được một con chuột to.”
他是一名公交车驾驶员。
tā shì yī míng gōngjiāo chē jiàshǐ yuán.
“Anh ấy là một tài xế xe buýt.”
在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。
Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.
“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết