到来
登机口
机票
飞往
Chủ đề: Vận chuyển hàng không • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận chuyển hàng không (空运)

Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận chuyển hàng không
#2 HSK 8 Danh từ

科技界要营造百家争鸣、包容失败的宽松学术氛围,决不允许动辄抓辫子、扣帽子、打棍子等恶劣不良风气存在。

Kē jì jiè yào yíng zào bǎi jiā zhēng míng, bāo róng shī bài de kuān sōng xué shù fēn wéi, jué bù yǔn xǔ dòng zhé zhuā biàn zi, kòu mào zi, dǎ gùn zi děng è liè bù liáng fēng qì cún zài.

“Giới khoa học công nghệ phải kiến tạo bầu không khí học thuật phóng khoáng trăm nhà đua tiếng (bách gia tranh minh), bao dung thất bại, tuyệt đối không cho phép tồn tại những thói xấu tệ hại hễ một tí là nắm tóc bới lông tìm vết, chụp mũ, vung cây gậy chiếc gậy đánh đòn.”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

横贯欧亚大陆的中欧班列为亚欧各国构建起了一条全天候、大运量、绿色低碳的国际铁路大通道综合运输网络。

Héng guàn ōu yà dà lù de zhōng ōu bān liè wèi yà ōu gè guó gòu jiàn qǐ le yī tiáo quán tiān hòu, dà yùn liàng, lǜ sè dī tàn de guó jì tiě lù dà tōng dào zōng hé yùn shū wǎng luò.

“Các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu vắt ngang lục địa Á - Âu đã xây dựng nên một mạng lưới vận chuyển tổng hợp hành lang đường sắt quốc tế xanh ít phát thải, khối lượng vận chuyển lớn suốt 24/7 cho các nước.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
国际性
guójì xìng QUỐC TẾ TÍNH

tính quốc tế

联合国是一个具有国际性的组织。

liánhéguó shì yīgè jùyǒu guójì xìng de zǔzhī.

“Liên Hợp Quốc là một tổ chức mang tính quốc tế.”

Bộ: 囗 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“鳍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鳍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

新一代国产大型客机以优异的座舱静音环境与宽敞舒适的人体工学座椅,为广大乘客带来极佳飞行体验。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī yǐ yōu yì de zuò cāng jìng yīn huán jìng yǔ kuān chǎng shū shì de rén tǐ gōng xué zuò yǐ, wèi guǎng dà chéng kè dài lái jí jiā fēi xíng tǐ yàn.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới bằng môi trường yên tĩnh trong khoang lái xuất sắc và ghế ngồi công thái học rộng rãi êm ái mang lại trải nghiệm bay tuyệt vời cho đông đảo hành khách khách đi máy bay.”

Bộ: 丿 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

作为中国古代四大发明之一的指南针在航海中的广泛应用,极大地推动了世界地理大发现与人类文明大交流。

Zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī de zhǐ nán zhēn zài háng hǎi zhōng de guǎng fàn yìng yòng, jí dà dì tuī dòng le shì jiè dì lǐ dà fā xiàn yǔ rén lèi wén míng dà jiāo liú.

“Với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, việc ứng dụng rộng rãi của kim chỉ nam la bàn trong hàng hải đã thúc đẩy mạnh mẽ các phát kiến địa lý lớn của thế giới và sự giao lưu văn minh to lớn của nhân loại.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

复兴号高铁列车乘务员以端庄大方的职业仪态与无微不至的热情服务,赢得了中外旅客的一致赞誉。

Fù xīng hào gāo tiě liè chē chéng wù yuán yǐ duān zhuāng dà fāng de zhí yè yí tài yǔ wú wēi bù zhì de rè qíng fú wù, yíng dé le zhōng wài lǚ kè de yí zhì zàn yù.

“Đội ngũ tiếp viên đoàn tàu cao tốc Phục Hưng với phong thái nghề nghiệp đoan trang nhã nhặn và sự phục vụ chu đáo nhiệt tình đã nhận được sự khen ngợi đồng lòng của đông đảo hành khách trong và ngoài nước.”

Bộ: 丿 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
飞机师
fēijī shī PHI CƠ SƯ

phi công

飞机师是驾驶飞机的专业人员。

Fēijī shī shì jiàshǐ fēijī de zhuānyè rényuán.

“Phi công là người chuyên nghiệp điều khiển máy bay.”

Bộ: 飛 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →