棍子
Minh họa từ vựng 棍子 (gùnzi)
gùnzi HÁN VIỆT: CÔN TỬ

棍子: cây gậy, chiếc gậy (nghĩa đen/bóng: dǎ gùnzi)

cây gậy chiếc gậy (nghĩa đen/bóng: dǎ gùnzi)

Nghĩa tiếng Anh (English): stick, club, rod

Nét viết & luyện viết chữ 棍子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 棍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔN (棍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

棍
gùn CÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây gậy, cây côn gậy gỗ (nghĩa đen/bóng)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ CÔN (棍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “棍子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技界要营造百家争鸣、包容失败的宽松学术氛围,决不允许动辄抓辫子、扣帽子、打棍子等恶劣不良风气存在。

Kē jì jiè yào yíng zào bǎi jiā zhēng míng, bāo róng shī bài de kuān sōng xué shù fēn wéi, jué bù yǔn xǔ dòng zhé zhuā biàn zi, kòu mào zi, dǎ gùn zi děng è liè bù liáng fēng qì cún zài.

“Giới khoa học công nghệ phải kiến tạo bầu không khí học thuật phóng khoáng trăm nhà đua tiếng (bách gia tranh minh), bao dung thất bại, tuyệt đối không cho phép tồn tại những thói xấu tệ hại hễ một tí là nắm tóc bới lông tìm vết, chụp mũ, vung cây gậy chiếc gậy đánh đòn.”

Academia must foster open debate, never tolerating bad habits like picking faults, labeling, or striking with clubs.

Từ “棍子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棍子 (gùnzi)

棍子 (gùnzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “棍子” có phiên âm Pinyin là “gùnzi”, âm Hán Việt là “CÔN TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cây gậy, chiếc gậy (nghĩa đen/bóng: dǎ gùnzi)” (tiếng Anh: stick, club, rod).

Chữ 棍子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “棍子” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2024-09-05T07:41:12+07:00