属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#1 HSK 3 Danh từ

在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,我国青年代表队凭借扎实功底与出色发挥包揽了全部金牌。

Zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué yǔ wù lǐ jìng sài zhōng, wǒ guó qīng nián dài biǎo duì píng jiè zhā shí gōng dǐ yǔ chū sè fā huī bāo lǎn le quán bù jīn pái.

“Trong Kỳ thi Olympic Toán học và Vật lý Quốc tế, đội tuyển đại diện thanh niên nước ta nhờ vào nền tảng vững vàng và phong độ xuất sắc đã thâu tóm toàn bộ huy chương vàng giải vàng.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

我国在高价值发明专利拥有量与国际PCT专利申请量方面连续多年稳居世界首位,全面迈入知识产权强国行列。

Wǒ guó zài gāo jià zhí fā míng zhuān lì yōng yǒu liàng yǔ guó jì PCT zhuān lì shēn qǐng liàng fāng miàn lián xù duō nián wěn jū shì jiè shǒu wèi, quán miàn mài rù zhī shí chǎn quán qiáng guó háng liè.

“Nước ta trong nhiều năm liên tiếp giữ vững vị thế số 1 thế giới về số lượng đơn đăng ký sáng chế quốc tế PCT và lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh giá trị cao, bước vào hàng ngũ các cường quốc sở hữu trí tuệ toàn diện.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Động từ

中国始终坚定致力于维护世界和平、促进共同发展,积极推动构建人类命运共同体。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhì lì yú wéi hù shì jiè hé píng, cù jìn gòng tóng fā zhǎn, jī jí tuī dòng gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Trung Quốc luôn kiên định dốc sức hết mình cho việc thúc đẩy cùng phát triển, bảo vệ hòa bình thế giới, tích cực thúc đẩy xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”

Bộ: 至 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 8 Danh từ

在大科学工程深部地下实验室特种高韧性支护衬砌结构保护下,洞室围岩在极限深地应力释放后未发生任何破坏性反弹。

Zài dà kē xué gōng chéng shēn bù dì xià shí yàn shì tè zhǒng gāo rèn xìng zhī hù chèn qì jié gòu bǎo hù xià, dòng shì wéi yán zài jí xiàn shēn dì yīng lì shì fàng hòu wèi fā shēng rèn hé pò huài xìng fǎn tán.

“Dưới sự bảo vệ của kết cấu lớp lót chống đỡ độ dẻo dai cao đặc chủng phòng thí nghiệm dưới lòng đất sâu của công trình khoa học lớn, đá vây quanh hầm lò sau khi giải phóng ứng suất lòng đất sâu giới hạn đã không phát sinh bất kỳ sự phản chấn bật lại có tính phá hoại nào.”

Bộ: 又 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Động từ

在国际超级计算机性能测试竞赛中,我国自主研发的国产超算集群凭借卓越的异构计算能效比力拔头筹、成功夺冠!

Zài guó jì chāo jí jì suàn jī xìng néng cè shì jìng sài zhōng, wǒ guó zì zhǔ yán fā de guó chǎn chāo suàn jí qún píng jiè zhuó yuè de yì gòu jì suàn néng xiào bǐ lì bá tóu chóu, chéng gōng duó guàn!

“Trong cuộc thi thử nghiệm tính năng siêu máy tính quốc tế, cụm siêu máy tính sản xuất trong nước do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển dựa vào tỷ số hiệu năng năng lượng tính toán dị cấu trác việt đã dẫn đầu đoạt chức quán quân giành ngôi vô địch thành công!”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
事在人为
shìzàirénwéi SỰ TẠI NHÂN VI

thành bại do người

事在人为,只要你勤奋努力,一定能有所作为。

shìzàirénwéi, zhǐyào nǐ qínfèn nǔlì, yīdìng néng yǒu suǒ zuòwéi.

“Thành bại do người, chỉ cần cậu chăm chỉ nỗ lực, chắc chắn sẽ làm nên chuyện.”

Bộ: 亅 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

不入虎穴,焉得虎子,勇敢去试试。

Bù rù hǔxué, yān dé hǔzǐ, yǒnggǎn qù shì shì.

“Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con, hãy dũng cảm thử đi.”

Bộ: 一 • 52 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Tính từ

随着国家综合性科学中心前沿科研成果加速就地转化,周边战略性新兴产业园区呈现出一派红火繁荣的创新景象。

Suí zhe guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn qián yán kē yán chéng guǒ jiā sù jiù dì zhuǎn huà, zhōu biān zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè yuán qū chéng xiàn chū yī pài hóng huǒ fán róng de chuàng xīn jǐng xiàng.

“Cùng với việc các thành quả nghiên cứu khoa học tiên phong của Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia đẩy nhanh chuyển hóa tại chỗ, khu công nghiệp mới nổi chiến lược xung quanh hiện ra một khung cảnh đổi mới sáng tạo phát đạt hưng thịnh rực rỡ sầm uất phồn thịnh.”

Bộ: 糸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Danh từ

在同步辐射高能粒子束流实验中,加速粒子精确轰击纳米重金属薄膜物理靶子,激发出了高纯度极紫外光源。

Zài tóng bù fú shè gāo néng lì zi shù liú shí yàn zhōng, jiā sù lì zi jīng què hōng jī nà mǐ zhòng jīn shǔ báo mó wù lǐ bǎ zi, jī fā chū le gāo chún dù jí zǐ wài guāng yuán.

“Trong thực nghiệm chùm hạt năng lượng cao bức xạ synchrotron, các hạt gia tốc đã bắn phá chuẩn xác vào bia mục tiêu tấm bia màng mỏng kim loại nặng nano vật lý, kích phát ra nguồn sáng cực tím chân không độ tinh khiết cao.”

Bộ: 革 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

仓库失火后,窃贼把里面的货物都偷走了。

cāngkù shīhuǒ hòu, qièzéi bǎ lǐmiàn de huòwù dōu tōuzǒu le.

“Sau khi kho cháy, tên trộm đã lấy cắp toàn bộ hàng hóa bên trong.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →